Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2043

Tháng 12 âm lịch năm 2043 (Quý Hợi) kéo dài từ 31/12/2043 đến 29/1/2044 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2043

4/1/2044Đại CátThứ Hai · mùng 5 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/1/2044Đại CátThứ Tư · 28 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/1/2044Đại CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/1/2044CátThứ Năm · mùng 8 tháng 12 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/1/2044CátThứ Ba · 13 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Dực · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/1/2044CátThứ Sáu · 23 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/1/2044CátThứ Ba · 20 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/1/2044CátThứ Năm · 22 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Định · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2043

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
31/12/2043Thứ Nămmùng 1Mậu ThânThànhKhuêCát
1/1/2044Thứ Sáumùng 2Kỷ DậuThuLâuĐại HungThụ Tử
2/1/2044Thứ Bảymùng 3Canh TuấtKhaiVịĐại Cát
3/1/2044Chủ Nhậtmùng 4Tân HợiBếMãoĐại Hung
4/1/2044Thứ Haimùng 5Nhâm TýKiếnTấtĐại Cát
5/1/2044Thứ Bamùng 6Quý SửuTrừChủyHung
6/1/2044Thứ Tưmùng 7Giáp DầnMãnSâmCát
7/1/2044Thứ Nămmùng 8Ất MãoMãnTỉnhCát
8/1/2044Thứ Sáumùng 9Bính ThìnBìnhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
9/1/2044Thứ Bảymùng 10Đinh TỵĐịnhLiễuBình Hòa
10/1/2044Chủ Nhật11Mậu NgọChấpTinhĐại Hung
11/1/2044Thứ Hai12Kỷ MùiPháTrươngHung
12/1/2044Thứ Ba13Canh ThânNguyDựcCát
13/1/2044Thứ Tư14Tân DậuThànhChẩnĐại HungThụ Tử
14/1/2044Thứ Năm15Nhâm TuấtThuGiácCát
15/1/2044Thứ Sáu16Quý HợiKhaiCangCát
16/1/2044Thứ Bảy17Giáp TýBếĐêĐại Hung
17/1/2044Chủ Nhật18Ất SửuKiếnPhòngBình Hòa
18/1/2044Thứ Hai19Bính DầnTrừTâmHung
19/1/2044Thứ Ba20Đinh MãoMãnCát
20/1/2044Thứ Tư21Mậu ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
21/1/2044Thứ Năm22Kỷ TỵĐịnhĐẩuCát
22/1/2044Thứ Sáu23Canh NgọChấpNgưuCát
23/1/2044Thứ Bảy24Tân MùiPháNữĐại Hung
24/1/2044Chủ Nhật25Nhâm ThânNguyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
25/1/2044Thứ Hai26Quý DậuThànhNguyĐại HungThụ Tử
26/1/2044Thứ Ba27Giáp TuấtThuThấtCát
27/1/2044Thứ Tư28Ất HợiKhaiBíchĐại Cát
28/1/2044Thứ Năm29Bính TýBếKhuêĐại Hung
29/1/2044Thứ Sáu30Đinh SửuKiếnLâuHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.