Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2044

Tháng 1 âm lịch năm 2044 (Giáp Tý) kéo dài từ 30/1/2044 đến 28/2/2044 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2044

1/2/2044Đại CátThứ Hai · mùng 3 tháng 1 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Bình · Sao Tất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/2/2044Đại CátThứ Bảy · 29 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/2/2044Đại CátThứ Hai · mùng 10 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/2/2044Đại CátChủ Nhật · 16 tháng 1 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/1/2044CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 1 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/2/2044CátThứ Sáu · 28 tháng 1 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/2/2044CátThứ Tư · 19 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Phá · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/2/2044CátChủ Nhật · 30 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Mão · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2044

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/1/2044Thứ Bảymùng 1Mậu DầnTrừVịCát
31/1/2044Chủ Nhậtmùng 2Kỷ MãoMãnMãoBình Hòa
1/2/2044Thứ Haimùng 3Canh ThìnBìnhTấtĐại Cát
2/2/2044Thứ Bamùng 4Tân TỵĐịnhChủyHung
3/2/2044Thứ Tưmùng 5Nhâm NgọChấpSâmHung
4/2/2044Thứ Nămmùng 6Quý MùiPháTỉnhHung
5/2/2044Thứ Sáumùng 7Giáp ThânPháQuỷĐại Hung
6/2/2044Thứ Bảymùng 8Ất DậuNguyLiễuĐại Hung
7/2/2044Chủ Nhậtmùng 9Bính TuấtThànhTinhĐại HungThụ Tử
8/2/2044Thứ Haimùng 10Đinh HợiThuTrươngĐại Cát
9/2/2044Thứ Ba11Mậu TýKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
10/2/2044Thứ Tư12Kỷ SửuBếChẩnHung
11/2/2044Thứ Năm13Canh DầnKiếnGiácĐại HungDương Công Kỵ Nhật
12/2/2044Thứ Sáu14Tân MãoTrừCangHung
13/2/2044Thứ Bảy15Nhâm ThìnMãnĐêHung
14/2/2044Chủ Nhật16Quý TỵBìnhPhòngĐại Cát
15/2/2044Thứ Hai17Giáp NgọĐịnhTâmĐại Hung
16/2/2044Thứ Ba18Ất MùiChấpBình Hòa
17/2/2044Thứ Tư19Bính ThânPháCát
18/2/2044Thứ Năm20Đinh DậuNguyĐẩuCát
19/2/2044Thứ Sáu21Mậu TuấtThànhNgưuĐại HungThụ Tử
20/2/2044Thứ Bảy22Kỷ HợiThuNữHung
21/2/2044Chủ Nhật23Canh TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
22/2/2044Thứ Hai24Tân SửuBếNguyĐại Hung
23/2/2044Thứ Ba25Nhâm DầnKiếnThấtBình Hòa
24/2/2044Thứ Tư26Quý MãoTrừBíchCát
25/2/2044Thứ Năm27Giáp ThìnMãnKhuêHung
26/2/2044Thứ Sáu28Ất TỵBìnhLâuCát
27/2/2044Thứ Bảy29Bính NgọĐịnhVịĐại Cát
28/2/2044Chủ Nhật30Đinh MùiChấpMãoCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.