Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2040

Tháng 12 âm lịch năm 2040 (Canh Thân) kéo dài từ 3/1/2041 đến 31/1/2041 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2040

17/1/2041Đại CátThứ Năm · 15 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/1/2041Đại CátThứ Hai · mùng 5 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bế · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/1/2041Đại CátThứ Tư · 28 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/1/2041Đại CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/1/2041CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/1/2041CátThứ Tư · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/1/2041CátThứ Năm · mùng 8 tháng 12 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/1/2041CátThứ Ba · 20 tháng 12 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2040

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/1/2041Thứ Nămmùng 1Bính ThânThànhKhuêCát
4/1/2041Thứ Sáumùng 2Đinh DậuThuLâuĐại HungThụ Tử
5/1/2041Thứ Bảymùng 3Mậu TuấtKhaiVịĐại Cát
6/1/2041Chủ Nhậtmùng 4Kỷ HợiKhaiMãoCát
7/1/2041Thứ Haimùng 5Canh TýBếTấtĐại Cát
8/1/2041Thứ Bamùng 6Tân SửuKiếnChủyĐại Hung
9/1/2041Thứ Tưmùng 7Nhâm DầnTrừSâmCát
10/1/2041Thứ Nămmùng 8Quý MãoMãnTỉnhCát
11/1/2041Thứ Sáumùng 9Giáp ThìnBìnhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
12/1/2041Thứ Bảymùng 10Ất TỵĐịnhLiễuBình Hòa
13/1/2041Chủ Nhật11Bính NgọChấpTinhĐại Hung
14/1/2041Thứ Hai12Đinh MùiPháTrươngHung
15/1/2041Thứ Ba13Mậu ThânNguyDựcĐại Hung
16/1/2041Thứ Tư14Kỷ DậuThànhChẩnĐại HungThụ Tử
17/1/2041Thứ Năm15Canh TuấtThuGiácĐại Cát
18/1/2041Thứ Sáu16Tân HợiKhaiCangCát
19/1/2041Thứ Bảy17Nhâm TýBếĐêĐại Hung
20/1/2041Chủ Nhật18Quý SửuKiếnPhòngBình Hòa
21/1/2041Thứ Hai19Giáp DầnTrừTâmHung
22/1/2041Thứ Ba20Ất MãoMãnCát
23/1/2041Thứ Tư21Bính ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
24/1/2041Thứ Năm22Đinh TỵĐịnhĐẩuCát
25/1/2041Thứ Sáu23Mậu NgọChấpNgưuĐại Hung
26/1/2041Thứ Bảy24Kỷ MùiPháNữĐại Hung
27/1/2041Chủ Nhật25Canh ThânNguyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/1/2041Thứ Hai26Tân DậuThànhNguyĐại HungThụ Tử
29/1/2041Thứ Ba27Nhâm TuấtThuThấtCát
30/1/2041Thứ Tư28Quý HợiKhaiBíchĐại Cát
31/1/2041Thứ Năm29Giáp TýBếKhuêĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.