Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2041

Tháng 1 âm lịch năm 2041 (Tân Dậu) kéo dài từ 1/2/2041 đến 1/3/2041 dương lịch. Trong 29 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2041

17/2/2041Đại CátChủ Nhật · 17 tháng 1 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/2/2041CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/2/2041CátThứ Hai · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/3/2041CátThứ Sáu · 29 tháng 1 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/2/2041CátThứ Bảy · 23 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Nữ · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/2/2041CátThứ Tư · 27 tháng 1 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2041

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/2/2041Thứ Sáumùng 1Ất SửuKiếnLâuHung
2/2/2041Thứ Bảymùng 2Bính DầnTrừVịCát
3/2/2041Chủ Nhậtmùng 3Đinh MãoMãnMãoBình Hòa
4/2/2041Thứ Haimùng 4Mậu ThìnMãnTấtCát
5/2/2041Thứ Bamùng 5Kỷ TỵBìnhChủyBình Hòa
6/2/2041Thứ Tưmùng 6Canh NgọĐịnhSâmBình Hòa
7/2/2041Thứ Nămmùng 7Tân MùiChấpTỉnhBình Hòa
8/2/2041Thứ Sáumùng 8Nhâm ThânPháQuỷĐại Hung
9/2/2041Thứ Bảymùng 9Quý DậuNguyLiễuĐại Hung
10/2/2041Chủ Nhậtmùng 10Giáp TuấtThànhTinhĐại HungThụ Tử
11/2/2041Thứ Hai11Ất HợiThuTrươngBình Hòa
12/2/2041Thứ Ba12Bính TýKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
13/2/2041Thứ Tư13Đinh SửuBếChẩnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
14/2/2041Thứ Năm14Mậu DầnKiếnGiácHung
15/2/2041Thứ Sáu15Kỷ MãoTrừCangHung
16/2/2041Thứ Bảy16Canh ThìnMãnĐêHung
17/2/2041Chủ Nhật17Tân TỵBìnhPhòngĐại Cát
18/2/2041Thứ Hai18Nhâm NgọĐịnhTâmĐại Hung
19/2/2041Thứ Ba19Quý MùiChấpBình Hòa
20/2/2041Thứ Tư20Giáp ThânPháHung
21/2/2041Thứ Năm21Ất DậuNguyĐẩuHung
22/2/2041Thứ Sáu22Bính TuấtThànhNgưuĐại HungThụ Tử
23/2/2041Thứ Bảy23Đinh HợiThuNữCát
24/2/2041Chủ Nhật24Mậu TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
25/2/2041Thứ Hai25Kỷ SửuBếNguyĐại Hung
26/2/2041Thứ Ba26Canh DầnKiếnThấtBình Hòa
27/2/2041Thứ Tư27Tân MãoTrừBíchCát
28/2/2041Thứ Năm28Nhâm ThìnMãnKhuêHung
1/3/2041Thứ Sáu29Quý TỵBìnhLâuCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.