Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 1994

Tháng 12 âm lịch năm 1994 (Giáp Tuất) kéo dài từ 1/1/1995 đến 30/1/1995 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 1994

19/1/1995Đại CátThứ Năm · 19 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/1/1995Đại CátThứ Hai · mùng 9 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bế · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/1/1995CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/1/1995CátThứ Tư · 11 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/1/1995CátThứ Năm · 12 tháng 12 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/1/1995CátChủ Nhật · 29 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/1/1995CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/1/1995CátThứ Ba · 24 tháng 12 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 1994

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/1/1995Chủ Nhậtmùng 1Nhâm ThìnĐịnhĐại HungSát Chủ Dương
2/1/1995Thứ Haimùng 2Quý TỵChấpNguyĐại Hung
3/1/1995Thứ Bamùng 3Giáp NgọPháThấtBình Hòa
4/1/1995Thứ Tưmùng 4Ất MùiNguyBíchHung
5/1/1995Thứ Nămmùng 5Bính ThânThànhKhuêCát
6/1/1995Thứ Sáumùng 6Đinh DậuThuLâuĐại HungThụ Tử
7/1/1995Thứ Bảymùng 7Mậu TuấtThuVịCát
8/1/1995Chủ Nhậtmùng 8Kỷ HợiKhaiMãoCát
9/1/1995Thứ Haimùng 9Canh TýBếTấtĐại Cát
10/1/1995Thứ Bamùng 10Tân SửuKiếnChủyĐại Hung
11/1/1995Thứ Tư11Nhâm DầnTrừSâmCát
12/1/1995Thứ Năm12Quý MãoMãnTỉnhCát
13/1/1995Thứ Sáu13Giáp ThìnBìnhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
14/1/1995Thứ Bảy14Ất TỵĐịnhLiễuBình Hòa
15/1/1995Chủ Nhật15Bính NgọChấpTinhĐại Hung
16/1/1995Thứ Hai16Đinh MùiPháTrươngHung
17/1/1995Thứ Ba17Mậu ThânNguyDựcĐại Hung
18/1/1995Thứ Tư18Kỷ DậuThànhChẩnĐại HungThụ Tử
19/1/1995Thứ Năm19Canh TuấtThuGiácĐại Cát
20/1/1995Thứ Sáu20Tân HợiKhaiCangCát
21/1/1995Thứ Bảy21Nhâm TýBếĐêĐại Hung
22/1/1995Chủ Nhật22Quý SửuKiếnPhòngBình Hòa
23/1/1995Thứ Hai23Giáp DầnTrừTâmHung
24/1/1995Thứ Ba24Ất MãoMãnCát
25/1/1995Thứ Tư25Bính ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
26/1/1995Thứ Năm26Đinh TỵĐịnhĐẩuCát
27/1/1995Thứ Sáu27Mậu NgọChấpNgưuĐại Hung
28/1/1995Thứ Bảy28Kỷ MùiPháNữĐại Hung
29/1/1995Chủ Nhật29Canh ThânNguyCát
30/1/1995Thứ Hai30Tân DậuThànhNguyĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.