Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 1994

Tháng 11 âm lịch năm 1994 (Giáp Tuất) kéo dài từ 3/12/1994 đến 31/12/1994 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 1994

12/12/1994Đại CátThứ Hai · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/12/1994Đại CátThứ Hai · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/12/1994Đại CátThứ Tư · 12 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/12/1994Đại CátThứ Năm · 20 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/12/1994CátThứ Ba · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Bình · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/12/1994CátChủ Nhật · 23 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/12/1994CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/12/1994CátThứ Bảy · 22 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 1994

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/12/1994Thứ Bảymùng 1Quý HợiKiếnNữHung
4/12/1994Chủ Nhậtmùng 2Giáp TýTrừCát
5/12/1994Thứ Haimùng 3Ất SửuMãnNguyĐại Cát
6/12/1994Thứ Bamùng 4Bính DầnBìnhThấtCát
7/12/1994Thứ Tưmùng 5Đinh MãoĐịnhBíchĐại HungThụ Tử
8/12/1994Thứ Nămmùng 6Mậu ThìnĐịnhKhuêĐại Hung
9/12/1994Thứ Sáumùng 7Kỷ TỵChấpLâuHung
10/12/1994Thứ Bảymùng 8Canh NgọPháVịBình Hòa
11/12/1994Chủ Nhậtmùng 9Tân MùiNguyMãoĐại HungSát Chủ Dương
12/12/1994Thứ Haimùng 10Nhâm ThânThànhTấtĐại Cát
13/12/1994Thứ Ba11Quý DậuThuChủyHung
14/12/1994Thứ Tư12Giáp TuấtKhaiSâmĐại Cát
15/12/1994Thứ Năm13Ất HợiBếTỉnhHung
16/12/1994Thứ Sáu14Bính TýKiếnQuỷHung
17/12/1994Thứ Bảy15Đinh SửuTrừLiễuBình Hòa
18/12/1994Chủ Nhật16Mậu DầnMãnTinhHung
19/12/1994Thứ Hai17Kỷ MãoBìnhTrươngĐại HungThụ Tử
20/12/1994Thứ Ba18Canh ThìnĐịnhDựcĐại Hung
21/12/1994Thứ Tư19Tân TỵChấpChẩnHung
22/12/1994Thứ Năm20Nhâm NgọPháGiácĐại Cát
23/12/1994Thứ Sáu21Quý MùiNguyCangĐại HungSát Chủ Dương
24/12/1994Thứ Bảy22Giáp ThânThànhĐêCát
25/12/1994Chủ Nhật23Ất DậuThuPhòngCát
26/12/1994Thứ Hai24Bính TuấtKhaiTâmBình Hòa
27/12/1994Thứ Ba25Đinh HợiBếĐại Hung
28/12/1994Thứ Tư26Mậu TýKiếnBình Hòa
29/12/1994Thứ Năm27Kỷ SửuTrừĐẩuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
30/12/1994Thứ Sáu28Canh DầnMãnNgưuHung
31/12/1994Thứ Bảy29Tân MãoBìnhNữĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.