Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 1992

Tháng 12 âm lịch năm 1992 (Nhâm Thân) kéo dài từ 24/12/1992 đến 22/1/1993 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 1992

9/1/1993Đại CátThứ Bảy · 17 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/1/1993Đại CátThứ Tư · 14 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/1/1993Đại CátThứ Hai · 26 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/1/1993Đại CátThứ Ba · 13 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/12/1992CátThứ Năm · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/12/1992CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/12/1992CátThứ Ba · mùng 6 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/1/1993CátThứ Năm · 29 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 1992

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/12/1992Thứ Nămmùng 1Giáp TuấtKhaiGiácCát
25/12/1992Thứ Sáumùng 2Ất HợiBếCangĐại Hung
26/12/1992Thứ Bảymùng 3Bính TýKiếnĐêHung
27/12/1992Chủ Nhậtmùng 4Đinh SửuTrừPhòngCát
28/12/1992Thứ Haimùng 5Mậu DầnMãnTâmHung
29/12/1992Thứ Bamùng 6Kỷ MãoBìnhCát
30/12/1992Thứ Tưmùng 7Canh ThìnĐịnhĐại HungSát Chủ Dương
31/12/1992Thứ Nămmùng 8Tân TỵChấpĐẩuHung
1/1/1993Thứ Sáumùng 9Nhâm NgọPháNgưuBình Hòa
2/1/1993Thứ Bảymùng 10Quý MùiNguyNữĐại Hung
3/1/1993Chủ Nhật11Giáp ThânThànhCát
4/1/1993Thứ Hai12Ất DậuThuNguyĐại HungThụ Tử
5/1/1993Thứ Ba13Bính TuấtKhaiThấtĐại Cát
6/1/1993Thứ Tư14Đinh HợiKhaiBíchĐại Cát
7/1/1993Thứ Năm15Mậu TýBếKhuêĐại Hung
8/1/1993Thứ Sáu16Kỷ SửuKiếnLâuHung
9/1/1993Thứ Bảy17Canh DầnTrừVịĐại Cát
10/1/1993Chủ Nhật18Tân MãoMãnMãoBình Hòa
11/1/1993Thứ Hai19Nhâm ThìnBìnhTấtĐại HungSát Chủ Dương
12/1/1993Thứ Ba20Quý TỵĐịnhChủyHung
13/1/1993Thứ Tư21Giáp NgọChấpSâmHung
14/1/1993Thứ Năm22Ất MùiPháTỉnhHung
15/1/1993Thứ Sáu23Bính ThânNguyQuỷĐại Hung
16/1/1993Thứ Bảy24Đinh DậuThànhLiễuĐại HungThụ Tử
17/1/1993Chủ Nhật25Mậu TuấtThuTinhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
18/1/1993Thứ Hai26Kỷ HợiKhaiTrươngĐại Cát
19/1/1993Thứ Ba27Canh TýBếDựcCát
20/1/1993Thứ Tư28Tân SửuKiếnChẩnBình Hòa
21/1/1993Thứ Năm29Nhâm DầnTrừGiácCát
22/1/1993Thứ Sáu30Quý MãoMãnCangHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.