Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 1993

Tháng 1 âm lịch năm 1993 (Quý Dậu) kéo dài từ 23/1/1993 đến 20/2/1993 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 1993

5/2/1993Đại CátThứ Sáu · 14 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/2/1993Đại CátThứ Hai · 24 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/1/1993Đại CátThứ Năm · mùng 6 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/2/1993Đại CátThứ Tư · 26 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/1/1993CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 1 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/2/1993CátThứ Ba · 11 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/2/1993CátThứ Tư · 12 tháng 1 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/1/1993CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Định · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 1993

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/1/1993Thứ Bảymùng 1Giáp ThìnBìnhĐêHung
24/1/1993Chủ Nhậtmùng 2Ất TỵĐịnhPhòngCát
25/1/1993Thứ Haimùng 3Bính NgọChấpTâmĐại Hung
26/1/1993Thứ Bamùng 4Đinh MùiPháHung
27/1/1993Thứ Tưmùng 5Mậu ThânNguyHung
28/1/1993Thứ Nămmùng 6Kỷ DậuThànhĐẩuĐại Cát
29/1/1993Thứ Sáumùng 7Canh TuấtThuNgưuĐại HungThụ Tử
30/1/1993Thứ Bảymùng 8Tân HợiKhaiNữCát
31/1/1993Chủ Nhậtmùng 9Nhâm TýBếĐại HungSát Chủ Dương
1/2/1993Thứ Haimùng 10Quý SửuKiếnNguyHung
2/2/1993Thứ Ba11Giáp DầnTrừThấtCát
3/2/1993Thứ Tư12Ất MãoMãnBíchCát
4/2/1993Thứ Năm13Bính ThìnBìnhKhuêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
5/2/1993Thứ Sáu14Đinh TỵBìnhLâuĐại Cát
6/2/1993Thứ Bảy15Mậu NgọĐịnhVịBình Hòa
7/2/1993Chủ Nhật16Kỷ MùiChấpMãoHung
8/2/1993Thứ Hai17Canh ThânPháTấtHung
9/2/1993Thứ Ba18Tân DậuNguyChủyĐại Hung
10/2/1993Thứ Tư19Nhâm TuấtThànhSâmĐại HungThụ Tử
11/2/1993Thứ Năm20Quý HợiThuTỉnhBình Hòa
12/2/1993Thứ Sáu21Giáp TýKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
13/2/1993Thứ Bảy22Ất SửuBếLiễuĐại Hung
14/2/1993Chủ Nhật23Bính DầnKiếnTinhCát
15/2/1993Thứ Hai24Đinh MãoTrừTrươngĐại Cát
16/2/1993Thứ Ba25Mậu ThìnMãnDựcHung
17/2/1993Thứ Tư26Kỷ TỵBìnhChẩnĐại Cát
18/2/1993Thứ Năm27Canh NgọĐịnhGiácBình Hòa
19/2/1993Thứ Sáu28Tân MùiChấpCangĐại Hung
20/2/1993Thứ Bảy29Nhâm ThânPháĐêĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.