Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 1972

Tháng 12 âm lịch năm 1972 (Nhâm Tý) kéo dài từ 4/1/1973 đến 2/2/1973 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 1972

14/1/1973Đại CátChủ Nhật · 11 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/1/1973Đại CátThứ Tư · 21 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/1/1973Đại CátThứ Hai · 12 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/1/1973CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/1/1973CátThứ Bảy · 24 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/1/1973CátThứ Ba · 27 tháng 12 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/1/1973CátThứ Tư · 28 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/1/1973CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 1972

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/1/1973Thứ Nămmùng 1Canh TýKiếnKhuêHung
5/1/1973Thứ Sáumùng 2Tân SửuTrừLâuCát
6/1/1973Thứ Bảymùng 3Nhâm DầnTrừVịCát
7/1/1973Chủ Nhậtmùng 4Quý MãoMãnMãoBình Hòa
8/1/1973Thứ Haimùng 5Giáp ThìnBìnhTấtĐại HungSát Chủ Dương
9/1/1973Thứ Bamùng 6Ất TỵĐịnhChủyHung
10/1/1973Thứ Tưmùng 7Bính NgọChấpSâmHung
11/1/1973Thứ Nămmùng 8Đinh MùiPháTỉnhHung
12/1/1973Thứ Sáumùng 9Mậu ThânNguyQuỷĐại Hung
13/1/1973Thứ Bảymùng 10Kỷ DậuThànhLiễuĐại HungThụ Tử
14/1/1973Chủ Nhật11Canh TuấtThuTinhĐại Cát
15/1/1973Thứ Hai12Tân HợiKhaiTrươngĐại Cát
16/1/1973Thứ Ba13Nhâm TýBếDựcĐại Hung
17/1/1973Thứ Tư14Quý SửuKiếnChẩnBình Hòa
18/1/1973Thứ Năm15Giáp DầnTrừGiácCát
19/1/1973Thứ Sáu16Ất MãoMãnCangHung
20/1/1973Thứ Bảy17Bính ThìnBìnhĐêĐại HungSát Chủ Dương
21/1/1973Chủ Nhật18Đinh TỵĐịnhPhòngCát
22/1/1973Thứ Hai19Mậu NgọChấpTâmĐại Hung
23/1/1973Thứ Ba20Kỷ MùiPháHung
24/1/1973Thứ Tư21Canh ThânNguyĐại Cát
25/1/1973Thứ Năm22Tân DậuThànhĐẩuĐại HungThụ Tử
26/1/1973Thứ Sáu23Nhâm TuấtThuNgưuHung
27/1/1973Thứ Bảy24Quý HợiKhaiNữCát
28/1/1973Chủ Nhật25Giáp TýBếĐại HungDương Công Kỵ Nhật
29/1/1973Thứ Hai26Ất SửuKiếnNguyHung
30/1/1973Thứ Ba27Bính DầnTrừThấtCát
31/1/1973Thứ Tư28Đinh MãoMãnBíchCát
1/2/1973Thứ Năm29Mậu ThìnBìnhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
2/2/1973Thứ Sáu30Kỷ TỵĐịnhLâuCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.