Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 1972

Tháng 11 âm lịch năm 1972 (Nhâm Tý) kéo dài từ 6/12/1972 đến 3/1/1973 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 1972

9/12/1972Đại CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/12/1972Đại CátThứ Tư · 22 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Định · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/1/1973Đại CátThứ Ba · 28 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/12/1972CátThứ Năm · 16 tháng 11 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/12/1972CátChủ Nhật · 19 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/12/1972CátChủ Nhật · 12 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/12/1972CátThứ Tư · 15 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/12/1972CátThứ Sáu · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 1972

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/12/1972Thứ Tưmùng 1Tân MùiThànhBíchĐại HungSát Chủ Dương
7/12/1972Thứ Nămmùng 2Nhâm ThânThuKhuêĐại Hung
8/12/1972Thứ Sáumùng 3Quý DậuThuLâuCát
9/12/1972Thứ Bảymùng 4Giáp TuấtKhaiVịĐại Cát
10/12/1972Chủ Nhậtmùng 5Ất HợiBếMãoĐại Hung
11/12/1972Thứ Haimùng 6Bính TýKiếnTấtCát
12/12/1972Thứ Bamùng 7Đinh SửuTrừChủyHung
13/12/1972Thứ Tưmùng 8Mậu DầnMãnSâmCát
14/12/1972Thứ Nămmùng 9Kỷ MãoBìnhTỉnhĐại HungThụ Tử
15/12/1972Thứ Sáumùng 10Canh ThìnĐịnhQuỷĐại Hung
16/12/1972Thứ Bảy11Tân TỵChấpLiễuĐại Hung
17/12/1972Chủ Nhật12Nhâm NgọPháTinhCát
18/12/1972Thứ Hai13Quý MùiNguyTrươngĐại HungSát Chủ Dương
19/12/1972Thứ Ba14Giáp ThânThànhDựcCát
20/12/1972Thứ Tư15Ất DậuThuChẩnCát
21/12/1972Thứ Năm16Bính TuấtKhaiGiácCát
22/12/1972Thứ Sáu17Đinh HợiBếCangĐại Hung
23/12/1972Thứ Bảy18Mậu TýKiếnĐêHung
24/12/1972Chủ Nhật19Kỷ SửuTrừPhòngCát
25/12/1972Thứ Hai20Canh DầnMãnTâmHung
26/12/1972Thứ Ba21Tân MãoBìnhĐại HungThụ Tử
27/12/1972Thứ Tư22Nhâm ThìnĐịnhĐại Cát
28/12/1972Thứ Năm23Quý TỵChấpĐẩuHung
29/12/1972Thứ Sáu24Giáp NgọPháNgưuĐại Hung
30/12/1972Thứ Bảy25Ất MùiNguyNữĐại HungSát Chủ Dương
31/12/1972Chủ Nhật26Bính ThânThànhCát
1/1/1973Thứ Hai27Đinh DậuThuNguyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/1/1973Thứ Ba28Mậu TuấtKhaiThấtĐại Cát
3/1/1973Thứ Tư29Kỷ HợiBếBíchHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.