Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 1970

Tháng 12 âm lịch năm 1970 (Canh Tuất) kéo dài từ 28/12/1970 đến 26/1/1971 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 1970

25/1/1971Đại CátThứ Hai · 29 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Tâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/1/1971Đại CátThứ Năm · 18 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/12/1970Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/1/1971Đại CátThứ Ba · 30 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/1/1971Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 12 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Bình · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/1/1971CátThứ Tư · 17 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/1/1971CátThứ Hai · 22 tháng 12 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/1/1971CátThứ Tư · 24 tháng 12 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Định · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 1970

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/12/1970Thứ Haimùng 1Nhâm NgọPháTâmBình Hòa
29/12/1970Thứ Bamùng 2Quý MùiNguyĐại Hung
30/12/1970Thứ Tưmùng 3Giáp ThânThànhĐại Cát
31/12/1970Thứ Nămmùng 4Ất DậuThuĐẩuĐại HungThụ Tử
1/1/1971Thứ Sáumùng 5Bính TuấtKhaiNgưuBình Hòa
2/1/1971Thứ Bảymùng 6Đinh HợiBếNữĐại Hung
3/1/1971Chủ Nhậtmùng 7Mậu TýKiếnHung
4/1/1971Thứ Haimùng 8Kỷ SửuTrừNguyBình Hòa
5/1/1971Thứ Bamùng 9Canh DầnMãnThấtCát
6/1/1971Thứ Tưmùng 10Tân MãoBìnhBíchĐại Cát
7/1/1971Thứ Năm11Nhâm ThìnBìnhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
8/1/1971Thứ Sáu12Quý TỵĐịnhLâuCát
9/1/1971Thứ Bảy13Giáp NgọChấpVịHung
10/1/1971Chủ Nhật14Ất MùiPháMãoĐại Hung
11/1/1971Thứ Hai15Bính ThânNguyTấtHung
12/1/1971Thứ Ba16Đinh DậuThànhChủyĐại HungThụ Tử
13/1/1971Thứ Tư17Mậu TuấtThuSâmCát
14/1/1971Thứ Năm18Kỷ HợiKhaiTỉnhĐại Cát
15/1/1971Thứ Sáu19Canh TýBếQuỷCát
16/1/1971Thứ Bảy20Tân SửuKiếnLiễuHung
17/1/1971Chủ Nhật21Nhâm DầnTrừTinhBình Hòa
18/1/1971Thứ Hai22Quý MãoMãnTrươngCát
19/1/1971Thứ Ba23Giáp ThìnBìnhDựcĐại HungSát Chủ Dương
20/1/1971Thứ Tư24Ất TỵĐịnhChẩnCát
21/1/1971Thứ Năm25Bính NgọChấpGiácĐại HungDương Công Kỵ Nhật
22/1/1971Thứ Sáu26Đinh MùiPháCangĐại Hung
23/1/1971Thứ Bảy27Mậu ThânNguyĐêĐại Hung
24/1/1971Chủ Nhật28Kỷ DậuThànhPhòngĐại HungThụ Tử
25/1/1971Thứ Hai29Canh TuấtThuTâmĐại Cát
26/1/1971Thứ Ba30Tân HợiKhaiĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.