Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 1971

Tháng 1 âm lịch năm 1971 (Tân Hợi) kéo dài từ 27/1/1971 đến 24/2/1971 dương lịch. Trong 29 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 1971

11/2/1971Đại CátThứ Năm · 16 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/2/1971Đại CátThứ Tư · 15 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/2/1971CátThứ Năm · mùng 9 tháng 1 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Khuê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/2/1971CátChủ Nhật · 26 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Bế · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/2/1971CátThứ Tư · 29 tháng 1 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/2/1971CátThứ Bảy · 18 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 1971

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/1/1971Thứ Tưmùng 1Nhâm TýBếĐại HungSát Chủ Dương
28/1/1971Thứ Nămmùng 2Quý SửuKiếnĐẩuBình Hòa
29/1/1971Thứ Sáumùng 3Giáp DầnTrừNgưuHung
30/1/1971Thứ Bảymùng 4Ất MãoMãnNữBình Hòa
31/1/1971Chủ Nhậtmùng 5Bính ThìnBìnhHung
1/2/1971Thứ Haimùng 6Đinh TỵĐịnhNguyBình Hòa
2/2/1971Thứ Bamùng 7Mậu NgọChấpThấtHung
3/2/1971Thứ Tưmùng 8Kỷ MùiPháBíchHung
4/2/1971Thứ Nămmùng 9Canh ThânNguyKhuêCát
5/2/1971Thứ Sáumùng 10Tân DậuNguyLâuĐại Hung
6/2/1971Thứ Bảy11Nhâm TuấtThànhVịĐại HungThụ Tử
7/2/1971Chủ Nhật12Quý HợiThuMãoHung
8/2/1971Thứ Hai13Giáp TýKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
9/2/1971Thứ Ba14Ất SửuBếChủyĐại Hung
10/2/1971Thứ Tư15Bính DầnKiếnSâmĐại Cát
11/2/1971Thứ Năm16Đinh MãoTrừTỉnhĐại Cát
12/2/1971Thứ Sáu17Mậu ThìnMãnQuỷHung
13/2/1971Thứ Bảy18Kỷ TỵBìnhLiễuCát
14/2/1971Chủ Nhật19Canh NgọĐịnhTinhHung
15/2/1971Thứ Hai20Tân MùiChấpTrươngBình Hòa
16/2/1971Thứ Ba21Nhâm ThânPháDựcĐại Hung
17/2/1971Thứ Tư22Quý DậuNguyChẩnHung
18/2/1971Thứ Năm23Giáp TuấtThànhGiácĐại HungThụ Tử
19/2/1971Thứ Sáu24Ất HợiThuCangĐại Hung
20/2/1971Thứ Bảy25Bính TýKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
21/2/1971Chủ Nhật26Đinh SửuBếPhòngCát
22/2/1971Thứ Hai27Mậu DầnKiếnTâmĐại Hung
23/2/1971Thứ Ba28Kỷ MãoTrừBình Hòa
24/2/1971Thứ Tư29Canh ThìnMãnCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.