Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 1964

Tháng 12 âm lịch năm 1964 (Giáp Thìn) kéo dài từ 3/1/1965 đến 1/2/1965 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 1964

16/1/1965Đại CátThứ Bảy · 14 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/1/1965Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/1/1965Đại CátThứ Năm · 19 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/1/1965CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/1/1965CátThứ Ba · mùng 10 tháng 12 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/1/1965CátThứ Tư · 11 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/1/1965CátThứ Tư · 18 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/1/1965CátThứ Hai · 23 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 1964

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/1/1965Chủ Nhậtmùng 1Đinh TỵChấpPhòngHung
4/1/1965Thứ Haimùng 2Mậu NgọPháTâmĐại Hung
5/1/1965Thứ Bamùng 3Kỷ MùiNguyĐại Hung
6/1/1965Thứ Tưmùng 4Canh ThânNguyĐại Cát
7/1/1965Thứ Nămmùng 5Tân DậuThànhĐẩuĐại HungThụ Tử
8/1/1965Thứ Sáumùng 6Nhâm TuấtThuNgưuHung
9/1/1965Thứ Bảymùng 7Quý HợiKhaiNữCát
10/1/1965Chủ Nhậtmùng 8Giáp TýBếĐại Hung
11/1/1965Thứ Haimùng 9Ất SửuKiếnNguyHung
12/1/1965Thứ Bamùng 10Bính DầnTrừThấtCát
13/1/1965Thứ Tư11Đinh MãoMãnBíchCát
14/1/1965Thứ Năm12Mậu ThìnBìnhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
15/1/1965Thứ Sáu13Kỷ TỵĐịnhLâuCát
16/1/1965Thứ Bảy14Canh NgọChấpVịĐại Cát
17/1/1965Chủ Nhật15Tân MùiPháMãoĐại Hung
18/1/1965Thứ Hai16Nhâm ThânNguyTấtHung
19/1/1965Thứ Ba17Quý DậuThànhChủyĐại HungThụ Tử
20/1/1965Thứ Tư18Giáp TuấtThuSâmCát
21/1/1965Thứ Năm19Ất HợiKhaiTỉnhĐại Cát
22/1/1965Thứ Sáu20Bính TýBếQuỷĐại Hung
23/1/1965Thứ Bảy21Đinh SửuKiếnLiễuHung
24/1/1965Chủ Nhật22Mậu DầnTrừTinhBình Hòa
25/1/1965Thứ Hai23Kỷ MãoMãnTrươngCát
26/1/1965Thứ Ba24Canh ThìnBìnhDựcĐại HungSát Chủ Dương
27/1/1965Thứ Tư25Tân TỵĐịnhChẩnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/1/1965Thứ Năm26Nhâm NgọChấpGiácHung
29/1/1965Thứ Sáu27Quý MùiPháCangĐại Hung
30/1/1965Thứ Bảy28Giáp ThânNguyĐêĐại Hung
31/1/1965Chủ Nhật29Ất DậuThànhPhòngĐại HungThụ Tử
1/2/1965Thứ Hai30Bính TuấtThuTâmHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.