Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 1964

Tháng 11 âm lịch năm 1964 (Giáp Thìn) kéo dài từ 4/12/1964 đến 2/1/1965 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 1964

19/12/1964Đại CátThứ Bảy · 16 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/12/1964Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Định · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/12/1964Đại CátThứ Ba · 12 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/12/1964CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/12/1964CátThứ Sáu · 15 tháng 11 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/12/1964CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/12/1964CátThứ Sáu · 22 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/12/1964CátChủ Nhật · 24 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 1964

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/12/1964Thứ Sáumùng 1Đinh HợiKiếnCangHung
5/12/1964Thứ Bảymùng 2Mậu TýTrừĐêHung
6/12/1964Chủ Nhậtmùng 3Kỷ SửuMãnPhòngCát
7/12/1964Thứ Haimùng 4Canh DầnBìnhTâmHung
8/12/1964Thứ Bamùng 5Tân MãoBìnhĐại HungThụ Tử
9/12/1964Thứ Tưmùng 6Nhâm ThìnĐịnhĐại Cát
10/12/1964Thứ Nămmùng 7Quý TỵChấpĐẩuHung
11/12/1964Thứ Sáumùng 8Giáp NgọPháNgưuĐại Hung
12/12/1964Thứ Bảymùng 9Ất MùiNguyNữĐại HungSát Chủ Dương
13/12/1964Chủ Nhậtmùng 10Bính ThânThànhCát
14/12/1964Thứ Hai11Đinh DậuThuNguyBình Hòa
15/12/1964Thứ Ba12Mậu TuấtKhaiThấtĐại Cát
16/12/1964Thứ Tư13Kỷ HợiBếBíchHung
17/12/1964Thứ Năm14Canh TýKiếnKhuêHung
18/12/1964Thứ Sáu15Tân SửuTrừLâuCát
19/12/1964Thứ Bảy16Nhâm DầnMãnVịĐại Cát
20/12/1964Chủ Nhật17Quý MãoBìnhMãoĐại HungThụ Tử
21/12/1964Thứ Hai18Giáp ThìnĐịnhTấtBình Hòa
22/12/1964Thứ Ba19Ất TỵChấpChủyĐại Hung
23/12/1964Thứ Tư20Bính NgọPháSâmBình Hòa
24/12/1964Thứ Năm21Đinh MùiNguyTỉnhĐại HungSát Chủ Dương
25/12/1964Thứ Sáu22Mậu ThânThànhQuỷCát
26/12/1964Thứ Bảy23Kỷ DậuThuLiễuBình Hòa
27/12/1964Chủ Nhật24Canh TuấtKhaiTinhCát
28/12/1964Thứ Hai25Tân HợiBếTrươngĐại Hung
29/12/1964Thứ Ba26Nhâm TýKiếnDựcCát
30/12/1964Thứ Tư27Quý SửuTrừChẩnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
31/12/1964Thứ Năm28Giáp DầnMãnGiácBình Hòa
1/1/1965Thứ Sáu29Ất MãoBìnhCangĐại HungThụ Tử
2/1/1965Thứ Bảy30Bính ThìnĐịnhĐêĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.