Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 1963

Tháng 12 âm lịch năm 1963 (Quý Mão) kéo dài từ 15/1/1964 đến 12/2/1964 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 1963

22/1/1964Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/1/1964Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/2/1964Đại CátThứ Sáu · 24 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/1/1964Đại CátThứ Hai · 13 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/1/1964CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/1/1964CátThứ Năm · 16 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/2/1964CátChủ Nhật · 19 tháng 12 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Định · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/2/1964CátChủ Nhật · 26 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 1963

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/1/1964Thứ Tưmùng 1Quý HợiKhaiBíchĐại Cát
16/1/1964Thứ Nămmùng 2Giáp TýBếKhuêĐại Hung
17/1/1964Thứ Sáumùng 3Ất SửuKiếnLâuHung
18/1/1964Thứ Bảymùng 4Bính DầnTrừVịCát
19/1/1964Chủ Nhậtmùng 5Đinh MãoMãnMãoBình Hòa
20/1/1964Thứ Haimùng 6Mậu ThìnBìnhTấtĐại HungSát Chủ Dương
21/1/1964Thứ Bamùng 7Kỷ TỵĐịnhChủyHung
22/1/1964Thứ Tưmùng 8Canh NgọChấpSâmĐại Cát
23/1/1964Thứ Nămmùng 9Tân MùiPháTỉnhHung
24/1/1964Thứ Sáumùng 10Nhâm ThânNguyQuỷĐại Hung
25/1/1964Thứ Bảy11Quý DậuThànhLiễuĐại HungThụ Tử
26/1/1964Chủ Nhật12Giáp TuấtThuTinhBình Hòa
27/1/1964Thứ Hai13Ất HợiKhaiTrươngĐại Cát
28/1/1964Thứ Ba14Bính TýBếDựcĐại Hung
29/1/1964Thứ Tư15Đinh SửuKiếnChẩnBình Hòa
30/1/1964Thứ Năm16Mậu DầnTrừGiácCát
31/1/1964Thứ Sáu17Kỷ MãoMãnCangHung
1/2/1964Thứ Bảy18Canh ThìnBìnhĐêĐại HungSát Chủ Dương
2/2/1964Chủ Nhật19Tân TỵĐịnhPhòngCát
3/2/1964Thứ Hai20Nhâm NgọChấpTâmĐại Hung
4/2/1964Thứ Ba21Quý MùiPháHung
5/2/1964Thứ Tư22Giáp ThânNguyHung
6/2/1964Thứ Năm23Ất DậuNguyĐẩuĐại HungThụ Tử
7/2/1964Thứ Sáu24Bính TuấtThànhNgưuĐại Cát
8/2/1964Thứ Bảy25Đinh HợiThuNữĐại HungDương Công Kỵ Nhật
9/2/1964Chủ Nhật26Mậu TýKhaiCát
10/2/1964Thứ Hai27Kỷ SửuBếNguyĐại Hung
11/2/1964Thứ Ba28Canh DầnKiếnThấtBình Hòa
12/2/1964Thứ Tư29Tân MãoTrừBíchCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.