Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 1963

Tháng 11 âm lịch năm 1963 (Quý Mão) kéo dài từ 16/12/1963 đến 14/1/1964 dương lịch. Trong 30 ngày có 15 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 1963

25/12/1963Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/12/1963Đại CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/1/1964CátThứ Năm · 18 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/1/1964CátChủ Nhật · 21 tháng 11 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/1/1964CátChủ Nhật · 28 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/1/1964CátThứ Tư · 17 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/1/1964CátThứ Năm · 25 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Định · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/1/1964CátThứ Ba · 30 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 1963

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/12/1963Thứ Haimùng 1Quý TỵChấpNguyĐại Hung
17/12/1963Thứ Bamùng 2Giáp NgọPháThấtBình Hòa
18/12/1963Thứ Tưmùng 3Ất MùiNguyBíchĐại HungSát Chủ Dương
19/12/1963Thứ Nămmùng 4Bính ThânThànhKhuêCát
20/12/1963Thứ Sáumùng 5Đinh DậuThuLâuCát
21/12/1963Thứ Bảymùng 6Mậu TuấtKhaiVịĐại Cát
22/12/1963Chủ Nhậtmùng 7Kỷ HợiBếMãoĐại Hung
23/12/1963Thứ Haimùng 8Canh TýKiếnTấtCát
24/12/1963Thứ Bamùng 9Tân SửuTrừChủyHung
25/12/1963Thứ Tưmùng 10Nhâm DầnMãnSâmĐại Cát
26/12/1963Thứ Năm11Quý MãoBìnhTỉnhĐại HungThụ Tử
27/12/1963Thứ Sáu12Giáp ThìnĐịnhQuỷĐại Hung
28/12/1963Thứ Bảy13Ất TỵChấpLiễuĐại Hung
29/12/1963Chủ Nhật14Bính NgọPháTinhHung
30/12/1963Thứ Hai15Đinh MùiNguyTrươngĐại HungSát Chủ Dương
31/12/1963Thứ Ba16Mậu ThânThànhDựcCát
1/1/1964Thứ Tư17Kỷ DậuThuChẩnCát
2/1/1964Thứ Năm18Canh TuấtKhaiGiácCát
3/1/1964Thứ Sáu19Tân HợiBếCangĐại Hung
4/1/1964Thứ Bảy20Nhâm TýKiếnĐêCát
5/1/1964Chủ Nhật21Quý SửuTrừPhòngCát
6/1/1964Thứ Hai22Giáp DầnMãnTâmHung
7/1/1964Thứ Ba23Ất MãoMãnĐại HungThụ Tử
8/1/1964Thứ Tư24Bính ThìnBìnhCát
9/1/1964Thứ Năm25Đinh TỵĐịnhĐẩuCát
10/1/1964Thứ Sáu26Mậu NgọChấpNgưuĐại Hung
11/1/1964Thứ Bảy27Kỷ MùiPháNữĐại HungSát Chủ Dương
12/1/1964Chủ Nhật28Canh ThânNguyCát
13/1/1964Thứ Hai29Tân DậuThànhNguyCát
14/1/1964Thứ Ba30Nhâm TuấtThuThấtCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.