Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 1958

Tháng 12 âm lịch năm 1958 (Mậu Tuất) kéo dài từ 9/1/1959 đến 7/2/1959 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 1958

28/1/1959Đại CátThứ Tư · 20 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/1/1959Đại CátThứ Năm · 21 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/1/1959CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/1/1959CátThứ Ba · 12 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/1/1959CátThứ Tư · 13 tháng 12 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/1/1959CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Định · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/2/1959CátThứ Tư · 27 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Định · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/1/1959CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bế · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 1958

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/1/1959Thứ Sáumùng 1Tân MãoMãnCangHung
10/1/1959Thứ Bảymùng 2Nhâm ThìnBìnhĐêĐại HungSát Chủ Dương
11/1/1959Chủ Nhậtmùng 3Quý TỵĐịnhPhòngCát
12/1/1959Thứ Haimùng 4Giáp NgọChấpTâmĐại Hung
13/1/1959Thứ Bamùng 5Ất MùiPháHung
14/1/1959Thứ Tưmùng 6Bính ThânNguyHung
15/1/1959Thứ Nămmùng 7Đinh DậuThànhĐẩuĐại HungThụ Tử
16/1/1959Thứ Sáumùng 8Mậu TuấtThuNgưuHung
17/1/1959Thứ Bảymùng 9Kỷ HợiKhaiNữCát
18/1/1959Chủ Nhậtmùng 10Canh TýBếCát
19/1/1959Thứ Hai11Tân SửuKiếnNguyHung
20/1/1959Thứ Ba12Nhâm DầnTrừThấtCát
21/1/1959Thứ Tư13Quý MãoMãnBíchCát
22/1/1959Thứ Năm14Giáp ThìnBìnhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
23/1/1959Thứ Sáu15Ất TỵĐịnhLâuCát
24/1/1959Thứ Bảy16Bính NgọChấpVịHung
25/1/1959Chủ Nhật17Đinh MùiPháMãoĐại Hung
26/1/1959Thứ Hai18Mậu ThânNguyTấtHung
27/1/1959Thứ Ba19Kỷ DậuThànhChủyĐại HungThụ Tử
28/1/1959Thứ Tư20Canh TuấtThuSâmĐại Cát
29/1/1959Thứ Năm21Tân HợiKhaiTỉnhĐại Cát
30/1/1959Thứ Sáu22Nhâm TýBếQuỷĐại Hung
31/1/1959Thứ Bảy23Quý SửuKiếnLiễuHung
1/2/1959Chủ Nhật24Giáp DầnTrừTinhBình Hòa
2/2/1959Thứ Hai25Ất MãoMãnTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/2/1959Thứ Ba26Bính ThìnBìnhDựcĐại HungSát Chủ Dương
4/2/1959Thứ Tư27Đinh TỵĐịnhChẩnCát
5/2/1959Thứ Năm28Mậu NgọĐịnhGiácBình Hòa
6/2/1959Thứ Sáu29Kỷ MùiChấpCangĐại Hung
7/2/1959Thứ Bảy30Canh ThânPháĐêĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.