Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 1958

Tháng 11 âm lịch năm 1958 (Mậu Tuất) kéo dài từ 11/12/1958 đến 8/1/1959 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 1958

8/1/1959Đại CátThứ Năm · 29 tháng 11 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/12/1958Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/12/1958Đại CátChủ Nhật · 11 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/12/1958Đại CátThứ Tư · 21 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/12/1958Đại CátThứ Ba · 13 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/12/1958CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/12/1958CátThứ Sáu · 16 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/12/1958CátThứ Bảy · 17 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 1958

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/12/1958Thứ Nămmùng 1Nhâm TuấtKhaiGiácĐại Cát
12/12/1958Thứ Sáumùng 2Quý HợiBếCangĐại Hung
13/12/1958Thứ Bảymùng 3Giáp TýKiếnĐêHung
14/12/1958Chủ Nhậtmùng 4Ất SửuTrừPhòngCát
15/12/1958Thứ Haimùng 5Bính DầnMãnTâmHung
16/12/1958Thứ Bamùng 6Đinh MãoBìnhĐại HungThụ Tử
17/12/1958Thứ Tưmùng 7Mậu ThìnĐịnhBình Hòa
18/12/1958Thứ Nămmùng 8Kỷ TỵChấpĐẩuHung
19/12/1958Thứ Sáumùng 9Canh NgọPháNgưuĐại Hung
20/12/1958Thứ Bảymùng 10Tân MùiNguyNữĐại HungSát Chủ Dương
21/12/1958Chủ Nhật11Nhâm ThânThànhĐại Cát
22/12/1958Thứ Hai12Quý DậuThuNguyBình Hòa
23/12/1958Thứ Ba13Giáp TuấtKhaiThấtĐại Cát
24/12/1958Thứ Tư14Ất HợiBếBíchHung
25/12/1958Thứ Năm15Bính TýKiếnKhuêHung
26/12/1958Thứ Sáu16Đinh SửuTrừLâuCát
27/12/1958Thứ Bảy17Mậu DầnMãnVịCát
28/12/1958Chủ Nhật18Kỷ MãoBìnhMãoĐại HungThụ Tử
29/12/1958Thứ Hai19Canh ThìnĐịnhTấtBình Hòa
30/12/1958Thứ Ba20Tân TỵChấpChủyĐại Hung
31/12/1958Thứ Tư21Nhâm NgọPháSâmĐại Cát
1/1/1959Thứ Năm22Quý MùiNguyTỉnhĐại HungSát Chủ Dương
2/1/1959Thứ Sáu23Giáp ThânThànhQuỷCát
3/1/1959Thứ Bảy24Ất DậuThuLiễuBình Hòa
4/1/1959Chủ Nhật25Bính TuấtKhaiTinhCát
5/1/1959Thứ Hai26Đinh HợiBếTrươngĐại Hung
6/1/1959Thứ Ba27Mậu TýKiếnDựcĐại HungDương Công Kỵ Nhật
7/1/1959Thứ Tư28Kỷ SửuKiếnChẩnBình Hòa
8/1/1959Thứ Năm29Canh DầnTrừGiácĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.