Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 1956

Tháng 12 âm lịch năm 1956 (Bính Thân) kéo dài từ 1/1/1957 đến 30/1/1957 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 1956

18/1/1957Đại CátThứ Sáu · 18 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/1/1957Đại CátThứ Hai · 28 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bế · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/1/1957Đại CátThứ Ba · 15 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/1/1957Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/1/1957CátChủ Nhật · 27 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/1/1957CátThứ Tư · 30 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/1/1957CátThứ Hai · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/1/1957CátThứ Tư · mùng 9 tháng 12 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Định · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 1956

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/1/1957Thứ Bamùng 1Quý DậuThuChủyĐại HungThụ Tử
2/1/1957Thứ Tưmùng 2Giáp TuấtKhaiSâmĐại Cát
3/1/1957Thứ Nămmùng 3Ất HợiBếTỉnhHung
4/1/1957Thứ Sáumùng 4Bính TýKiếnQuỷHung
5/1/1957Thứ Bảymùng 5Đinh SửuTrừLiễuBình Hòa
6/1/1957Chủ Nhậtmùng 6Mậu DầnTrừTinhBình Hòa
7/1/1957Thứ Haimùng 7Kỷ MãoMãnTrươngCát
8/1/1957Thứ Bamùng 8Canh ThìnBìnhDựcĐại HungSát Chủ Dương
9/1/1957Thứ Tưmùng 9Tân TỵĐịnhChẩnCát
10/1/1957Thứ Nămmùng 10Nhâm NgọChấpGiácHung
11/1/1957Thứ Sáu11Quý MùiPháCangĐại Hung
12/1/1957Thứ Bảy12Giáp ThânNguyĐêĐại Hung
13/1/1957Chủ Nhật13Ất DậuThànhPhòngĐại HungThụ Tử
14/1/1957Thứ Hai14Bính TuấtThuTâmHung
15/1/1957Thứ Ba15Đinh HợiKhaiĐại Cát
16/1/1957Thứ Tư16Mậu TýBếĐại Hung
17/1/1957Thứ Năm17Kỷ SửuKiếnĐẩuBình Hòa
18/1/1957Thứ Sáu18Canh DầnTrừNgưuĐại Cát
19/1/1957Thứ Bảy19Tân MãoMãnNữBình Hòa
20/1/1957Chủ Nhật20Nhâm ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
21/1/1957Thứ Hai21Quý TỵĐịnhNguyBình Hòa
22/1/1957Thứ Ba22Giáp NgọChấpThấtHung
23/1/1957Thứ Tư23Ất MùiPháBíchHung
24/1/1957Thứ Năm24Bính ThânNguyKhuêĐại Hung
25/1/1957Thứ Sáu25Đinh DậuThànhLâuĐại HungThụ Tử
26/1/1957Thứ Bảy26Mậu TuấtThuVịCát
27/1/1957Chủ Nhật27Kỷ HợiKhaiMãoCát
28/1/1957Thứ Hai28Canh TýBếTấtĐại Cát
29/1/1957Thứ Ba29Tân SửuKiếnChủyĐại Hung
30/1/1957Thứ Tư30Nhâm DầnTrừSâmCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.