Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 1956

Tháng 11 âm lịch năm 1956 (Bính Thân) kéo dài từ 2/12/1956 đến 31/12/1956 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 1956

31/12/1956Đại CátThứ Hai · 30 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/12/1956Đại CátThứ Hai · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Chấp · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/12/1956Đại CátThứ Tư · 18 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/12/1956Đại CátThứ Sáu · 20 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/12/1956CátThứ Tư · 11 tháng 11 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/12/1956CátThứ Năm · 19 tháng 11 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/12/1956CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/12/1956CátThứ Ba · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 1956

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/12/1956Chủ Nhậtmùng 1Quý MãoĐịnhMãoĐại HungThụ Tử
3/12/1956Thứ Haimùng 2Giáp ThìnChấpTấtĐại Cát
4/12/1956Thứ Bamùng 3Ất TỵPháChủyHung
5/12/1956Thứ Tưmùng 4Bính NgọNguySâmHung
6/12/1956Thứ Nămmùng 5Đinh MùiThànhTỉnhĐại HungSát Chủ Dương
7/12/1956Thứ Sáumùng 6Mậu ThânThuQuỷĐại Hung
8/12/1956Thứ Bảymùng 7Kỷ DậuThuLiễuBình Hòa
9/12/1956Chủ Nhậtmùng 8Canh TuấtKhaiTinhCát
10/12/1956Thứ Haimùng 9Tân HợiBếTrươngĐại Hung
11/12/1956Thứ Bamùng 10Nhâm TýKiếnDựcCát
12/12/1956Thứ Tư11Quý SửuTrừChẩnCát
13/12/1956Thứ Năm12Giáp DầnMãnGiácBình Hòa
14/12/1956Thứ Sáu13Ất MãoBìnhCangĐại HungThụ Tử
15/12/1956Thứ Bảy14Bính ThìnĐịnhĐêĐại Hung
16/12/1956Chủ Nhật15Đinh TỵChấpPhòngHung
17/12/1956Thứ Hai16Mậu NgọPháTâmĐại Hung
18/12/1956Thứ Ba17Kỷ MùiNguyĐại HungSát Chủ Dương
19/12/1956Thứ Tư18Canh ThânThànhĐại Cát
20/12/1956Thứ Năm19Tân DậuThuĐẩuCát
21/12/1956Thứ Sáu20Nhâm TuấtKhaiNgưuĐại Cát
22/12/1956Thứ Bảy21Quý HợiBếNữĐại Hung
23/12/1956Chủ Nhật22Giáp TýKiếnHung
24/12/1956Thứ Hai23Ất SửuTrừNguyBình Hòa
25/12/1956Thứ Ba24Bính DầnMãnThấtCát
26/12/1956Thứ Tư25Đinh MãoBìnhBíchĐại HungThụ Tử
27/12/1956Thứ Năm26Mậu ThìnĐịnhKhuêĐại Hung
28/12/1956Thứ Sáu27Kỷ TỵChấpLâuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
29/12/1956Thứ Bảy28Canh NgọPháVịBình Hòa
30/12/1956Chủ Nhật29Tân MùiNguyMãoĐại HungSát Chủ Dương
31/12/1956Thứ Hai30Nhâm ThânThànhTấtĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.