Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 1955

Tháng 12 âm lịch năm 1955 (Ất Mùi) kéo dài từ 13/1/1956 đến 11/2/1956 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 1955

24/1/1956Đại CátThứ Ba · 12 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/2/1956Đại CátThứ Năm · 21 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/2/1956Đại CátThứ Tư · 27 tháng 12 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/2/1956Đại CátThứ Năm · 28 tháng 12 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/1/1956CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/1/1956CátThứ Tư · 13 tháng 12 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/1/1956CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Định · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/2/1956CátThứ Tư · 20 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 1955

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/1/1956Thứ Sáumùng 1Kỷ MãoMãnCangHung
14/1/1956Thứ Bảymùng 2Canh ThìnBìnhĐêĐại HungSát Chủ Dương
15/1/1956Chủ Nhậtmùng 3Tân TỵĐịnhPhòngCát
16/1/1956Thứ Haimùng 4Nhâm NgọChấpTâmĐại Hung
17/1/1956Thứ Bamùng 5Quý MùiPháHung
18/1/1956Thứ Tưmùng 6Giáp ThânNguyHung
19/1/1956Thứ Nămmùng 7Ất DậuThànhĐẩuĐại HungThụ Tử
20/1/1956Thứ Sáumùng 8Bính TuấtThuNgưuHung
21/1/1956Thứ Bảymùng 9Đinh HợiKhaiNữCát
22/1/1956Chủ Nhậtmùng 10Mậu TýBếĐại Hung
23/1/1956Thứ Hai11Kỷ SửuKiếnNguyHung
24/1/1956Thứ Ba12Canh DầnTrừThấtĐại Cát
25/1/1956Thứ Tư13Tân MãoMãnBíchCát
26/1/1956Thứ Năm14Nhâm ThìnBìnhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
27/1/1956Thứ Sáu15Quý TỵĐịnhLâuCát
28/1/1956Thứ Bảy16Giáp NgọChấpVịHung
29/1/1956Chủ Nhật17Ất MùiPháMãoĐại Hung
30/1/1956Thứ Hai18Bính ThânNguyTấtHung
31/1/1956Thứ Ba19Đinh DậuThànhChủyĐại HungThụ Tử
1/2/1956Thứ Tư20Mậu TuấtThuSâmCát
2/2/1956Thứ Năm21Kỷ HợiKhaiTỉnhĐại Cát
3/2/1956Thứ Sáu22Canh TýBếQuỷCát
4/2/1956Thứ Bảy23Tân SửuKiếnLiễuHung
5/2/1956Chủ Nhật24Nhâm DầnTrừTinhBình Hòa
6/2/1956Thứ Hai25Quý MãoTrừTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
7/2/1956Thứ Ba26Giáp ThìnMãnDựcĐại HungSát Chủ Dương
8/2/1956Thứ Tư27Ất TỵBìnhChẩnĐại Cát
9/2/1956Thứ Năm28Bính NgọĐịnhGiácĐại Cát
10/2/1956Thứ Sáu29Đinh MùiChấpCangBình Hòa
11/2/1956Thứ Bảy30Mậu ThânPháĐêĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.