Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 1955

Tháng 11 âm lịch năm 1955 (Ất Mùi) kéo dài từ 14/12/1955 đến 12/1/1956 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 1955

27/12/1955Đại CátThứ Ba · 14 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/1/1956Đại CátThứ Sáu · 24 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/12/1955CátThứ Năm · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/12/1955CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/12/1955CátThứ Tư · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/12/1955CátThứ Sáu · 17 tháng 11 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/1/1956CátThứ Năm · 30 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/12/1955CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 1955

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/12/1955Thứ Tưmùng 1Kỷ DậuThuChẩnCát
15/12/1955Thứ Nămmùng 2Canh TuấtKhaiGiácCát
16/12/1955Thứ Sáumùng 3Tân HợiBếCangĐại Hung
17/12/1955Thứ Bảymùng 4Nhâm TýKiếnĐêCát
18/12/1955Chủ Nhậtmùng 5Quý SửuTrừPhòngCát
19/12/1955Thứ Haimùng 6Giáp DầnMãnTâmHung
20/12/1955Thứ Bamùng 7Ất MãoBìnhĐại HungThụ Tử
21/12/1955Thứ Tưmùng 8Bính ThìnĐịnhBình Hòa
22/12/1955Thứ Nămmùng 9Đinh TỵChấpĐẩuHung
23/12/1955Thứ Sáumùng 10Mậu NgọPháNgưuĐại Hung
24/12/1955Thứ Bảy11Kỷ MùiNguyNữĐại HungSát Chủ Dương
25/12/1955Chủ Nhật12Canh ThânThànhCát
26/12/1955Thứ Hai13Tân DậuThuNguyBình Hòa
27/12/1955Thứ Ba14Nhâm TuấtKhaiThấtĐại Cát
28/12/1955Thứ Tư15Quý HợiBếBíchHung
29/12/1955Thứ Năm16Giáp TýKiếnKhuêHung
30/12/1955Thứ Sáu17Ất SửuTrừLâuCát
31/12/1955Thứ Bảy18Bính DầnMãnVịCát
1/1/1956Chủ Nhật19Đinh MãoBìnhMãoĐại HungThụ Tử
2/1/1956Thứ Hai20Mậu ThìnĐịnhTấtBình Hòa
3/1/1956Thứ Ba21Kỷ TỵChấpChủyĐại Hung
4/1/1956Thứ Tư22Canh NgọPháSâmBình Hòa
5/1/1956Thứ Năm23Tân MùiNguyTỉnhĐại HungSát Chủ Dương
6/1/1956Thứ Sáu24Nhâm ThânThànhQuỷĐại Cát
7/1/1956Thứ Bảy25Quý DậuThànhLiễuCát
8/1/1956Chủ Nhật26Giáp TuấtThuTinhBình Hòa
9/1/1956Thứ Hai27Ất HợiKhaiTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
10/1/1956Thứ Ba28Bính TýBếDựcĐại Hung
11/1/1956Thứ Tư29Đinh SửuKiếnChẩnBình Hòa
12/1/1956Thứ Năm30Mậu DầnTrừGiácCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.