Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 1951

Tháng 12 âm lịch năm 1951 (Tân Mão) kéo dài từ 28/12/1951 đến 26/1/1952 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 1951

5/1/1952Đại CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/1/1952CátThứ Tư · 13 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/1/1952CátThứ Năm · 14 tháng 12 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/1/1952CátThứ Ba · 19 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Dực · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/1/1952CátThứ Sáu · 29 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/1/1952CátThứ Ba · 26 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/1/1952CátThứ Năm · 28 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Định · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/12/1951CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 1951

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/12/1951Thứ Sáumùng 1Nhâm DầnMãnNgưuCát
29/12/1951Thứ Bảymùng 2Quý MãoBìnhNữCát
30/12/1951Chủ Nhậtmùng 3Giáp ThìnĐịnhĐại HungSát Chủ Dương
31/12/1951Thứ Haimùng 4Ất TỵChấpNguyĐại Hung
1/1/1952Thứ Bamùng 5Bính NgọPháThấtBình Hòa
2/1/1952Thứ Tưmùng 6Đinh MùiNguyBíchHung
3/1/1952Thứ Nămmùng 7Mậu ThânThànhKhuêCát
4/1/1952Thứ Sáumùng 8Kỷ DậuThuLâuĐại HungThụ Tử
5/1/1952Thứ Bảymùng 9Canh TuấtKhaiVịĐại Cát
6/1/1952Chủ Nhậtmùng 10Tân HợiBếMãoĐại Hung
7/1/1952Thứ Hai11Nhâm TýBếTấtHung
8/1/1952Thứ Ba12Quý SửuKiếnChủyĐại Hung
9/1/1952Thứ Tư13Giáp DầnTrừSâmCát
10/1/1952Thứ Năm14Ất MãoMãnTỉnhCát
11/1/1952Thứ Sáu15Bính ThìnBìnhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
12/1/1952Thứ Bảy16Đinh TỵĐịnhLiễuBình Hòa
13/1/1952Chủ Nhật17Mậu NgọChấpTinhĐại Hung
14/1/1952Thứ Hai18Kỷ MùiPháTrươngHung
15/1/1952Thứ Ba19Canh ThânNguyDựcCát
16/1/1952Thứ Tư20Tân DậuThànhChẩnĐại HungThụ Tử
17/1/1952Thứ Năm21Nhâm TuấtThuGiácCát
18/1/1952Thứ Sáu22Quý HợiKhaiCangCát
19/1/1952Thứ Bảy23Giáp TýBếĐêĐại Hung
20/1/1952Chủ Nhật24Ất SửuKiếnPhòngBình Hòa
21/1/1952Thứ Hai25Bính DầnTrừTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
22/1/1952Thứ Ba26Đinh MãoMãnCát
23/1/1952Thứ Tư27Mậu ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
24/1/1952Thứ Năm28Kỷ TỵĐịnhĐẩuCát
25/1/1952Thứ Sáu29Canh NgọChấpNgưuCát
26/1/1952Thứ Bảy30Tân MùiPháNữĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.