Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 1951

Tháng 11 âm lịch năm 1951 (Tân Mão) kéo dài từ 29/11/1951 đến 27/12/1951 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 1951

10/12/1951Đại CátThứ Hai · 12 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/11/1951Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/12/1951Đại CátThứ Tư · 14 tháng 11 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/12/1951CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/12/1951CátThứ Năm · 29 tháng 11 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/12/1951CátThứ Ba · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Bình · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/12/1951CátChủ Nhật · 25 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/12/1951CátThứ Bảy · 24 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 1951

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/11/1951Thứ Nămmùng 1Quý DậuKhaiĐẩuĐại Cát
30/11/1951Thứ Sáumùng 2Giáp TuấtBếNgưuHung
1/12/1951Thứ Bảymùng 3Ất HợiKiếnNữCát
2/12/1951Chủ Nhậtmùng 4Bính TýTrừHung
3/12/1951Thứ Haimùng 5Đinh SửuMãnNguyBình Hòa
4/12/1951Thứ Bamùng 6Mậu DầnBìnhThấtCát
5/12/1951Thứ Tưmùng 7Kỷ MãoĐịnhBíchĐại HungThụ Tử
6/12/1951Thứ Nămmùng 8Canh ThìnChấpKhuêĐại Hung
7/12/1951Thứ Sáumùng 9Tân TỵPháLâuHung
8/12/1951Thứ Bảymùng 10Nhâm NgọNguyVịHung
9/12/1951Chủ Nhật11Quý MùiNguyMãoĐại HungSát Chủ Dương
10/12/1951Thứ Hai12Giáp ThânThànhTấtĐại Cát
11/12/1951Thứ Ba13Ất DậuThuChủyHung
12/12/1951Thứ Tư14Bính TuấtKhaiSâmĐại Cát
13/12/1951Thứ Năm15Đinh HợiBếTỉnhHung
14/12/1951Thứ Sáu16Mậu TýKiếnQuỷHung
15/12/1951Thứ Bảy17Kỷ SửuTrừLiễuBình Hòa
16/12/1951Chủ Nhật18Canh DầnMãnTinhHung
17/12/1951Thứ Hai19Tân MãoBìnhTrươngĐại HungThụ Tử
18/12/1951Thứ Ba20Nhâm ThìnĐịnhDựcBình Hòa
19/12/1951Thứ Tư21Quý TỵChấpChẩnHung
20/12/1951Thứ Năm22Giáp NgọPháGiácBình Hòa
21/12/1951Thứ Sáu23Ất MùiNguyCangĐại HungSát Chủ Dương
22/12/1951Thứ Bảy24Bính ThânThànhĐêCát
23/12/1951Chủ Nhật25Đinh DậuThuPhòngCát
24/12/1951Thứ Hai26Mậu TuấtKhaiTâmBình Hòa
25/12/1951Thứ Ba27Kỷ HợiBếĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/12/1951Thứ Tư28Canh TýKiếnBình Hòa
27/12/1951Thứ Năm29Tân SửuTrừĐẩuCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.