Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 1947

Tháng 12 âm lịch năm 1947 (Đinh Hợi) kéo dài từ 11/1/1948 đến 9/2/1948 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 1947

26/1/1948Đại CátThứ Hai · 16 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Tâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/1/1948Đại CátThứ Năm · mùng 5 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/2/1948Đại CátThứ Bảy · 28 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Thành · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/2/1948Đại CátThứ Hai · 30 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/1/1948Đại CátThứ Ba · 17 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/2/1948CátThứ Năm · 26 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Khuê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/1/1948CátThứ Tư · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/1/1948CátThứ Hai · mùng 9 tháng 12 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 1947

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/1/1948Chủ Nhậtmùng 1Ất MùiPháMãoĐại Hung
12/1/1948Thứ Haimùng 2Bính ThânNguyTấtHung
13/1/1948Thứ Bamùng 3Đinh DậuThànhChủyĐại HungThụ Tử
14/1/1948Thứ Tưmùng 4Mậu TuấtThuSâmCát
15/1/1948Thứ Nămmùng 5Kỷ HợiKhaiTỉnhĐại Cát
16/1/1948Thứ Sáumùng 6Canh TýBếQuỷCát
17/1/1948Thứ Bảymùng 7Tân SửuKiếnLiễuHung
18/1/1948Chủ Nhậtmùng 8Nhâm DầnTrừTinhBình Hòa
19/1/1948Thứ Haimùng 9Quý MãoMãnTrươngCát
20/1/1948Thứ Bamùng 10Giáp ThìnBìnhDựcĐại HungSát Chủ Dương
21/1/1948Thứ Tư11Ất TỵĐịnhChẩnCát
22/1/1948Thứ Năm12Bính NgọChấpGiácHung
23/1/1948Thứ Sáu13Đinh MùiPháCangĐại Hung
24/1/1948Thứ Bảy14Mậu ThânNguyĐêĐại Hung
25/1/1948Chủ Nhật15Kỷ DậuThànhPhòngĐại HungThụ Tử
26/1/1948Thứ Hai16Canh TuấtThuTâmĐại Cát
27/1/1948Thứ Ba17Tân HợiKhaiĐại Cát
28/1/1948Thứ Tư18Nhâm TýBếĐại Hung
29/1/1948Thứ Năm19Quý SửuKiếnĐẩuBình Hòa
30/1/1948Thứ Sáu20Giáp DầnTrừNgưuHung
31/1/1948Thứ Bảy21Ất MãoMãnNữBình Hòa
1/2/1948Chủ Nhật22Bính ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
2/2/1948Thứ Hai23Đinh TỵĐịnhNguyBình Hòa
3/2/1948Thứ Ba24Mậu NgọChấpThấtHung
4/2/1948Thứ Tư25Kỷ MùiPháBíchĐại HungDương Công Kỵ Nhật
5/2/1948Thứ Năm26Canh ThânNguyKhuêCát
6/2/1948Thứ Sáu27Tân DậuNguyLâuĐại HungThụ Tử
7/2/1948Thứ Bảy28Nhâm TuấtThànhVịĐại Cát
8/2/1948Chủ Nhật29Quý HợiThuMãoHung
9/2/1948Thứ Hai30Giáp TýKhaiTấtĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.