Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 1947

Tháng 11 âm lịch năm 1947 (Đinh Hợi) kéo dài từ 12/12/1947 đến 10/1/1948 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 1947

19/12/1947Đại CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/12/1947Đại CátThứ Tư · 20 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/12/1947CátThứ Tư · 13 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/12/1947CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/1/1948CátThứ Năm · 21 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/12/1947CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/12/1947CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/1/1948CátThứ Ba · 26 tháng 11 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 1947

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/12/1947Thứ Sáumùng 1Ất SửuTrừLâuCát
13/12/1947Thứ Bảymùng 2Bính DầnMãnVịCát
14/12/1947Chủ Nhậtmùng 3Đinh MãoBìnhMãoĐại HungThụ Tử
15/12/1947Thứ Haimùng 4Mậu ThìnĐịnhTấtBình Hòa
16/12/1947Thứ Bamùng 5Kỷ TỵChấpChủyĐại Hung
17/12/1947Thứ Tưmùng 6Canh NgọPháSâmBình Hòa
18/12/1947Thứ Nămmùng 7Tân MùiNguyTỉnhĐại HungSát Chủ Dương
19/12/1947Thứ Sáumùng 8Nhâm ThânThànhQuỷĐại Cát
20/12/1947Thứ Bảymùng 9Quý DậuThuLiễuBình Hòa
21/12/1947Chủ Nhậtmùng 10Giáp TuấtKhaiTinhCát
22/12/1947Thứ Hai11Ất HợiBếTrươngĐại Hung
23/12/1947Thứ Ba12Bính TýKiếnDựcHung
24/12/1947Thứ Tư13Đinh SửuTrừChẩnCát
25/12/1947Thứ Năm14Mậu DầnMãnGiácBình Hòa
26/12/1947Thứ Sáu15Kỷ MãoBìnhCangĐại HungThụ Tử
27/12/1947Thứ Bảy16Canh ThìnĐịnhĐêĐại Hung
28/12/1947Chủ Nhật17Tân TỵChấpPhòngHung
29/12/1947Thứ Hai18Nhâm NgọPháTâmBình Hòa
30/12/1947Thứ Ba19Quý MùiNguyĐại HungSát Chủ Dương
31/12/1947Thứ Tư20Giáp ThânThànhĐại Cát
1/1/1948Thứ Năm21Ất DậuThuĐẩuCát
2/1/1948Thứ Sáu22Bính TuấtKhaiNgưuBình Hòa
3/1/1948Thứ Bảy23Đinh HợiBếNữĐại Hung
4/1/1948Chủ Nhật24Mậu TýKiếnHung
5/1/1948Thứ Hai25Kỷ SửuTrừNguyBình Hòa
6/1/1948Thứ Ba26Canh DầnMãnThấtCát
7/1/1948Thứ Tư27Tân MãoMãnBíchĐại HungThụ Tử
8/1/1948Thứ Năm28Nhâm ThìnBìnhKhuêHung
9/1/1948Thứ Sáu29Quý TỵĐịnhLâuCát
10/1/1948Thứ Bảy30Giáp NgọChấpVịHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.