Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 1936

Tháng 12 âm lịch năm 1936 (Bính Tý) kéo dài từ 13/1/1937 đến 10/2/1937 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 1936

23/1/1937Đại CátThứ Bảy · 11 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/1/1937Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bế · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/2/1937Đại CátThứ Ba · 28 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/1/1937CátChủ Nhật · 12 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/1/1937CátThứ Tư · 15 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/1/1937CátThứ Năm · 16 tháng 12 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/2/1937CátThứ Ba · 21 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Dực · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/2/1937CátThứ Năm · 23 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 1936

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/1/1937Thứ Tưmùng 1Canh TýBếĐại Cát
14/1/1937Thứ Nămmùng 2Tân SửuKiếnĐẩuBình Hòa
15/1/1937Thứ Sáumùng 3Nhâm DầnTrừNgưuHung
16/1/1937Thứ Bảymùng 4Quý MãoMãnNữBình Hòa
17/1/1937Chủ Nhậtmùng 5Giáp ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
18/1/1937Thứ Haimùng 6Ất TỵĐịnhNguyBình Hòa
19/1/1937Thứ Bamùng 7Bính NgọChấpThấtHung
20/1/1937Thứ Tưmùng 8Đinh MùiPháBíchHung
21/1/1937Thứ Nămmùng 9Mậu ThânNguyKhuêĐại Hung
22/1/1937Thứ Sáumùng 10Kỷ DậuThànhLâuĐại HungThụ Tử
23/1/1937Thứ Bảy11Canh TuấtThuVịĐại Cát
24/1/1937Chủ Nhật12Tân HợiKhaiMãoCát
25/1/1937Thứ Hai13Nhâm TýBếTấtHung
26/1/1937Thứ Ba14Quý SửuKiếnChủyĐại Hung
27/1/1937Thứ Tư15Giáp DầnTrừSâmCát
28/1/1937Thứ Năm16Ất MãoMãnTỉnhCát
29/1/1937Thứ Sáu17Bính ThìnBìnhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
30/1/1937Thứ Bảy18Đinh TỵĐịnhLiễuBình Hòa
31/1/1937Chủ Nhật19Mậu NgọChấpTinhĐại Hung
1/2/1937Thứ Hai20Kỷ MùiPháTrươngHung
2/2/1937Thứ Ba21Canh ThânNguyDựcCát
3/2/1937Thứ Tư22Tân DậuThànhChẩnĐại HungThụ Tử
4/2/1937Thứ Năm23Nhâm TuấtThuGiácCát
5/2/1937Thứ Sáu24Quý HợiThuCangĐại Hung
6/2/1937Thứ Bảy25Giáp TýKhaiĐêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
7/2/1937Chủ Nhật26Ất SửuBếPhòngHung
8/2/1937Thứ Hai27Bính DầnKiếnTâmBình Hòa
9/2/1937Thứ Ba28Đinh MãoTrừĐại Cát
10/2/1937Thứ Tư29Mậu ThìnMãnĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.