Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 1936

Tháng 11 âm lịch năm 1936 (Bính Tý) kéo dài từ 14/12/1936 đến 12/1/1937 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 1936

16/12/1936Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/12/1936Đại CátThứ Hai · 15 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/12/1936Đại CátThứ Bảy · 13 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/1/1937Đại CátThứ Ba · 30 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/12/1936Đại CátThứ Tư · 17 tháng 11 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/1/1937Đại CátChủ Nhật · 28 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/12/1936CátThứ Năm · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/12/1936CátThứ Ba · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 1936

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/12/1936Thứ Haimùng 1Canh NgọPháTâmĐại Hung
15/12/1936Thứ Bamùng 2Tân MùiNguyĐại HungSát Chủ Dương
16/12/1936Thứ Tưmùng 3Nhâm ThânThànhĐại Cát
17/12/1936Thứ Nămmùng 4Quý DậuThuĐẩuCát
18/12/1936Thứ Sáumùng 5Giáp TuấtKhaiNgưuBình Hòa
19/12/1936Thứ Bảymùng 6Ất HợiBếNữĐại Hung
20/12/1936Chủ Nhậtmùng 7Bính TýKiếnHung
21/12/1936Thứ Haimùng 8Đinh SửuTrừNguyBình Hòa
22/12/1936Thứ Bamùng 9Mậu DầnMãnThấtCát
23/12/1936Thứ Tưmùng 10Kỷ MãoBìnhBíchĐại HungThụ Tử
24/12/1936Thứ Năm11Canh ThìnĐịnhKhuêĐại Hung
25/12/1936Thứ Sáu12Tân TỵChấpLâuHung
26/12/1936Thứ Bảy13Nhâm NgọPháVịĐại Cát
27/12/1936Chủ Nhật14Quý MùiNguyMãoĐại HungSát Chủ Dương
28/12/1936Thứ Hai15Giáp ThânThànhTấtĐại Cát
29/12/1936Thứ Ba16Ất DậuThuChủyHung
30/12/1936Thứ Tư17Bính TuấtKhaiSâmĐại Cát
31/12/1936Thứ Năm18Đinh HợiBếTỉnhHung
1/1/1937Thứ Sáu19Mậu TýKiếnQuỷHung
2/1/1937Thứ Bảy20Kỷ SửuTrừLiễuBình Hòa
3/1/1937Chủ Nhật21Canh DầnMãnTinhHung
4/1/1937Thứ Hai22Tân MãoBìnhTrươngĐại HungThụ Tử
5/1/1937Thứ Ba23Nhâm ThìnĐịnhDựcBình Hòa
6/1/1937Thứ Tư24Quý TỵChấpChẩnHung
7/1/1937Thứ Năm25Giáp NgọChấpGiácHung
8/1/1937Thứ Sáu26Ất MùiPháCangĐại HungSát Chủ Dương
9/1/1937Thứ Bảy27Bính ThânNguyĐêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
10/1/1937Chủ Nhật28Đinh DậuThànhPhòngĐại Cát
11/1/1937Thứ Hai29Mậu TuấtThuTâmHung
12/1/1937Thứ Ba30Kỷ HợiKhaiĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.