Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 1928

Tháng 12 âm lịch năm 1928 (Mậu Thìn) kéo dài từ 11/1/1929 đến 9/2/1929 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 1928

30/1/1929Đại CátThứ Tư · 20 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/1/1929CátThứ Ba · mùng 5 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Dực · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/1/1929CátThứ Sáu · 15 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/2/1929CátThứ Bảy · 23 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/1/1929CátThứ Ba · 12 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/1/1929CátThứ Năm · 14 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Định · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/1/1929CátThứ Ba · 19 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/1/1929CátThứ Năm · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 1928

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/1/1929Thứ Sáumùng 1Bính ThìnBìnhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
12/1/1929Thứ Bảymùng 2Đinh TỵĐịnhLiễuBình Hòa
13/1/1929Chủ Nhậtmùng 3Mậu NgọChấpTinhĐại Hung
14/1/1929Thứ Haimùng 4Kỷ MùiPháTrươngHung
15/1/1929Thứ Bamùng 5Canh ThânNguyDựcCát
16/1/1929Thứ Tưmùng 6Tân DậuThànhChẩnĐại HungThụ Tử
17/1/1929Thứ Nămmùng 7Nhâm TuấtThuGiácCát
18/1/1929Thứ Sáumùng 8Quý HợiKhaiCangCát
19/1/1929Thứ Bảymùng 9Giáp TýBếĐêĐại Hung
20/1/1929Chủ Nhậtmùng 10Ất SửuKiếnPhòngBình Hòa
21/1/1929Thứ Hai11Bính DầnTrừTâmHung
22/1/1929Thứ Ba12Đinh MãoMãnCát
23/1/1929Thứ Tư13Mậu ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
24/1/1929Thứ Năm14Kỷ TỵĐịnhĐẩuCát
25/1/1929Thứ Sáu15Canh NgọChấpNgưuCát
26/1/1929Thứ Bảy16Tân MùiPháNữĐại Hung
27/1/1929Chủ Nhật17Nhâm ThânNguyĐại Hung
28/1/1929Thứ Hai18Quý DậuThànhNguyĐại HungThụ Tử
29/1/1929Thứ Ba19Giáp TuấtThuThấtCát
30/1/1929Thứ Tư20Ất HợiKhaiBíchĐại Cát
31/1/1929Thứ Năm21Bính TýBếKhuêĐại Hung
1/2/1929Thứ Sáu22Đinh SửuKiếnLâuHung
2/2/1929Thứ Bảy23Mậu DầnTrừVịCát
3/2/1929Chủ Nhật24Kỷ MãoMãnMãoBình Hòa
4/2/1929Thứ Hai25Canh ThìnBìnhTấtĐại HungSát Chủ Dương
5/2/1929Thứ Ba26Tân TỵBìnhChủyBình Hòa
6/2/1929Thứ Tư27Nhâm NgọĐịnhSâmBình Hòa
7/2/1929Thứ Năm28Quý MùiChấpTỉnhBình Hòa
8/2/1929Thứ Sáu29Giáp ThânPháQuỷĐại Hung
9/2/1929Thứ Bảy30Ất DậuNguyLiễuĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.