Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 1928

Tháng 11 âm lịch năm 1928 (Mậu Thìn) kéo dài từ 12/12/1928 đến 10/1/1929 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 1928

12/12/1928Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/1/1929Đại CátThứ Bảy · 25 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/12/1928CátThứ Năm · 16 tháng 11 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/1/1929CátThứ Tư · 29 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/12/1928CátChủ Nhật · 12 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/12/1928CátThứ Bảy · 11 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/12/1928CátThứ Sáu · 17 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/1/1929CátThứ Năm · 23 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 1928

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/12/1928Thứ Tưmùng 1Bính TuấtKhaiSâmĐại Cát
13/12/1928Thứ Nămmùng 2Đinh HợiBếTỉnhHung
14/12/1928Thứ Sáumùng 3Mậu TýKiếnQuỷHung
15/12/1928Thứ Bảymùng 4Kỷ SửuTrừLiễuBình Hòa
16/12/1928Chủ Nhậtmùng 5Canh DầnMãnTinhHung
17/12/1928Thứ Haimùng 6Tân MãoBìnhTrươngĐại HungThụ Tử
18/12/1928Thứ Bamùng 7Nhâm ThìnĐịnhDựcBình Hòa
19/12/1928Thứ Tưmùng 8Quý TỵChấpChẩnHung
20/12/1928Thứ Nămmùng 9Giáp NgọPháGiácBình Hòa
21/12/1928Thứ Sáumùng 10Ất MùiNguyCangĐại HungSát Chủ Dương
22/12/1928Thứ Bảy11Bính ThânThànhĐêCát
23/12/1928Chủ Nhật12Đinh DậuThuPhòngCát
24/12/1928Thứ Hai13Mậu TuấtKhaiTâmBình Hòa
25/12/1928Thứ Ba14Kỷ HợiBếĐại Hung
26/12/1928Thứ Tư15Canh TýKiếnBình Hòa
27/12/1928Thứ Năm16Tân SửuTrừĐẩuCát
28/12/1928Thứ Sáu17Nhâm DầnMãnNgưuCát
29/12/1928Thứ Bảy18Quý MãoBìnhNữĐại HungThụ Tử
30/12/1928Chủ Nhật19Giáp ThìnĐịnhĐại Hung
31/12/1928Thứ Hai20Ất TỵChấpNguyĐại Hung
1/1/1929Thứ Ba21Bính NgọPháThấtBình Hòa
2/1/1929Thứ Tư22Đinh MùiNguyBíchĐại HungSát Chủ Dương
3/1/1929Thứ Năm23Mậu ThânThànhKhuêCát
4/1/1929Thứ Sáu24Kỷ DậuThuLâuCát
5/1/1929Thứ Bảy25Canh TuấtKhaiVịĐại Cát
6/1/1929Chủ Nhật26Tân HợiBếMãoĐại Hung
7/1/1929Thứ Hai27Nhâm TýBếTấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
8/1/1929Thứ Ba28Quý SửuKiếnChủyĐại Hung
9/1/1929Thứ Tư29Giáp DầnTrừSâmCát
10/1/1929Thứ Năm30Ất MãoMãnTỉnhĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.