Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 1921

Tháng 12 âm lịch năm 1921 (Tân Dậu) kéo dài từ 29/12/1921 đến 27/1/1922 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 1921

4/1/1922Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/1/1922Đại CátThứ Năm · 22 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/1/1922CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/1/1922CátThứ Ba · 13 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/1/1922CátThứ Tư · 14 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/1/1922CátThứ Tư · 21 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/1/1922CátThứ Hai · 26 tháng 12 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/1/1922CátThứ Tư · 28 tháng 12 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Định · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 1921

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/12/1921Thứ Nămmùng 1Bính DầnMãnGiácBình Hòa
30/12/1921Thứ Sáumùng 2Đinh MãoBìnhCangBình Hòa
31/12/1921Thứ Bảymùng 3Mậu ThìnĐịnhĐêĐại HungSát Chủ Dương
1/1/1922Chủ Nhậtmùng 4Kỷ TỵChấpPhòngHung
2/1/1922Thứ Haimùng 5Canh NgọPháTâmĐại Hung
3/1/1922Thứ Bamùng 6Tân MùiNguyĐại Hung
4/1/1922Thứ Tưmùng 7Nhâm ThânThànhĐại Cát
5/1/1922Thứ Nămmùng 8Quý DậuThuĐẩuĐại HungThụ Tử
6/1/1922Thứ Sáumùng 9Giáp TuấtKhaiNgưuBình Hòa
7/1/1922Thứ Bảymùng 10Ất HợiKhaiNữCát
8/1/1922Chủ Nhật11Bính TýBếĐại Hung
9/1/1922Thứ Hai12Đinh SửuKiếnNguyHung
10/1/1922Thứ Ba13Mậu DầnTrừThấtCát
11/1/1922Thứ Tư14Kỷ MãoMãnBíchCát
12/1/1922Thứ Năm15Canh ThìnBìnhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
13/1/1922Thứ Sáu16Tân TỵĐịnhLâuCát
14/1/1922Thứ Bảy17Nhâm NgọChấpVịHung
15/1/1922Chủ Nhật18Quý MùiPháMãoĐại Hung
16/1/1922Thứ Hai19Giáp ThânNguyTấtHung
17/1/1922Thứ Ba20Ất DậuThànhChủyĐại HungThụ Tử
18/1/1922Thứ Tư21Bính TuấtThuSâmCát
19/1/1922Thứ Năm22Đinh HợiKhaiTỉnhĐại Cát
20/1/1922Thứ Sáu23Mậu TýBếQuỷĐại Hung
21/1/1922Thứ Bảy24Kỷ SửuKiếnLiễuHung
22/1/1922Chủ Nhật25Canh DầnTrừTinhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
23/1/1922Thứ Hai26Tân MãoMãnTrươngCát
24/1/1922Thứ Ba27Nhâm ThìnBìnhDựcĐại HungSát Chủ Dương
25/1/1922Thứ Tư28Quý TỵĐịnhChẩnCát
26/1/1922Thứ Năm29Giáp NgọChấpGiácHung
27/1/1922Thứ Sáu30Ất MùiPháCangĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.