Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 1922

Tháng 1 âm lịch năm 1922 (Nhâm Tuất) kéo dài từ 28/1/1922 đến 26/2/1922 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 1922

18/2/1922Đại CátThứ Bảy · 22 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/1/1922Đại CátThứ Ba · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/2/1922Đại CátThứ Ba · 11 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/2/1922Đại CátThứ Tư · 12 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/1/1922Đại CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/2/1922CátThứ Sáu · 21 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/2/1922CátThứ Hai · mùng 10 tháng 1 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/2/1922CátThứ Năm · 20 tháng 1 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 1922

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/1/1922Thứ Bảymùng 1Bính ThânNguyĐêĐại Hung
29/1/1922Chủ Nhậtmùng 2Đinh DậuThànhPhòngĐại Cát
30/1/1922Thứ Haimùng 3Mậu TuấtThuTâmĐại HungThụ Tử
31/1/1922Thứ Bamùng 4Kỷ HợiKhaiĐại Cát
1/2/1922Thứ Tưmùng 5Canh TýBếĐại HungSát Chủ Dương
2/2/1922Thứ Nămmùng 6Tân SửuKiếnĐẩuBình Hòa
3/2/1922Thứ Sáumùng 7Nhâm DầnTrừNgưuHung
4/2/1922Thứ Bảymùng 8Quý MãoMãnNữBình Hòa
5/2/1922Chủ Nhậtmùng 9Giáp ThìnMãnHung
6/2/1922Thứ Haimùng 10Ất TỵBìnhNguyCát
7/2/1922Thứ Ba11Bính NgọĐịnhThấtĐại Cát
8/2/1922Thứ Tư12Đinh MùiChấpBíchĐại Cát
9/2/1922Thứ Năm13Mậu ThânPháKhuêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
10/2/1922Thứ Sáu14Kỷ DậuNguyLâuĐại Hung
11/2/1922Thứ Bảy15Canh TuấtThànhVịĐại HungThụ Tử
12/2/1922Chủ Nhật16Tân HợiThuMãoHung
13/2/1922Thứ Hai17Nhâm TýKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
14/2/1922Thứ Ba18Quý SửuBếChủyĐại Hung
15/2/1922Thứ Tư19Giáp DầnKiếnSâmBình Hòa
16/2/1922Thứ Năm20Ất MãoTrừTỉnhCát
17/2/1922Thứ Sáu21Bính ThìnMãnQuỷCát
18/2/1922Thứ Bảy22Đinh TỵBìnhLiễuĐại Cát
19/2/1922Chủ Nhật23Mậu NgọĐịnhTinhHung
20/2/1922Thứ Hai24Kỷ MùiChấpTrươngBình Hòa
21/2/1922Thứ Ba25Canh ThânPháDựcĐại Hung
22/2/1922Thứ Tư26Tân DậuNguyChẩnHung
23/2/1922Thứ Năm27Nhâm TuấtThànhGiácĐại HungThụ Tử
24/2/1922Thứ Sáu28Quý HợiThuCangĐại Hung
25/2/1922Thứ Bảy29Giáp TýKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
26/2/1922Chủ Nhật30Ất SửuBếPhòngHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.