Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 1912

Tháng 12 âm lịch năm 1912 (Nhâm Tý) kéo dài từ 7/1/1913 đến 5/2/1913 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 1912

9/1/1913Đại CátThứ Năm · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/1/1913Đại CátThứ Tư · 23 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/2/1913Đại CátThứ Tư · 30 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/1/1913Đại CátThứ Năm · 24 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/1/1913CátThứ Bảy · 12 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/1/1913CátThứ Ba · 15 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/1/1913CátThứ Tư · 16 tháng 12 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/1/1913CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 12 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Định · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 1912

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/1/1913Thứ Bamùng 1Mậu TýBếDựcĐại Hung
8/1/1913Thứ Tưmùng 2Kỷ SửuKiếnChẩnBình Hòa
9/1/1913Thứ Nămmùng 3Canh DầnTrừGiácĐại Cát
10/1/1913Thứ Sáumùng 4Tân MãoMãnCangHung
11/1/1913Thứ Bảymùng 5Nhâm ThìnBìnhĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
12/1/1913Chủ Nhậtmùng 6Quý TỵĐịnhPhòngCát
13/1/1913Thứ Haimùng 7Giáp NgọChấpTâmĐại Hung
14/1/1913Thứ Bamùng 8Ất MùiPháVĩHung
15/1/1913Thứ Tưmùng 9Bính ThânNguyCơHung
16/1/1913Thứ Nămmùng 10Đinh DậuThànhĐẩuĐại Hung — Thụ Tử
17/1/1913Thứ Sáu11Mậu TuấtThuNgưuHung
18/1/1913Thứ Bảy12Kỷ HợiKhaiNữCát
19/1/1913Chủ Nhật13Canh TýBếHưCát
20/1/1913Thứ Hai14Tân SửuKiếnNguyHung
21/1/1913Thứ Ba15Nhâm DầnTrừThấtCát
22/1/1913Thứ Tư16Quý MãoMãnBíchCát
23/1/1913Thứ Năm17Giáp ThìnBìnhKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
24/1/1913Thứ Sáu18Ất TỵĐịnhLâuCát
25/1/1913Thứ Bảy19Bính NgọChấpVịHung
26/1/1913Chủ Nhật20Đinh MùiPháMãoĐại Hung
27/1/1913Thứ Hai21Mậu ThânNguyTấtHung
28/1/1913Thứ Ba22Kỷ DậuThànhChủyĐại Hung — Thụ Tử
29/1/1913Thứ Tư23Canh TuấtThuSâmĐại Cát
30/1/1913Thứ Năm24Tân HợiKhaiTỉnhĐại Cát
31/1/1913Thứ Sáu25Nhâm TýBếQuỷĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
1/2/1913Thứ Bảy26Quý SửuKiếnLiễuHung
2/2/1913Chủ Nhật27Giáp DầnTrừTinhBình Hòa
3/2/1913Thứ Hai28Ất MãoMãnTrươngCát
4/2/1913Thứ Ba29Bính ThìnBìnhDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
5/2/1913Thứ Tư30Đinh TỵBìnhChẩnĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.