Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 1912

Tháng 11 âm lịch năm 1912 (Nhâm Tý) kéo dài từ 9/12/1912 đến 6/1/1913 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 1912

12/12/1912Đại CátThứ Năm · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/12/1912Đại CátChủ Nhật · 14 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Hư · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/1/1913Đại CátThứ Tư · 24 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/12/1912Đại CátThứ Ba · 16 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/12/1912CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 11 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/12/1912CátThứ Tư · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/12/1912CátThứ Sáu · 19 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/12/1912CátThứ Ba · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 1912

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/12/1912Thứ Haimùng 1Kỷ MùiNguyTrươngĐại Hung — Sát Chủ Dương
10/12/1912Thứ Bamùng 2Canh ThânThànhDựcCát
11/12/1912Thứ Tưmùng 3Tân DậuThuChẩnCát
12/12/1912Thứ Nămmùng 4Nhâm TuấtKhaiGiácĐại Cát
13/12/1912Thứ Sáumùng 5Quý HợiBếCangĐại Hung
14/12/1912Thứ Bảymùng 6Giáp TýKiếnĐêHung
15/12/1912Chủ Nhậtmùng 7Ất SửuTrừPhòngCát
16/12/1912Thứ Haimùng 8Bính DầnMãnTâmHung
17/12/1912Thứ Bamùng 9Đinh MãoBìnhVĩĐại Hung — Thụ Tử
18/12/1912Thứ Tưmùng 10Mậu ThìnĐịnhCơBình Hòa
19/12/1912Thứ Năm11Kỷ TỵChấpĐẩuHung
20/12/1912Thứ Sáu12Canh NgọPháNgưuĐại Hung
21/12/1912Thứ Bảy13Tân MùiNguyNữĐại Hung — Sát Chủ Dương
22/12/1912Chủ Nhật14Nhâm ThânThànhHưĐại Cát
23/12/1912Thứ Hai15Quý DậuThuNguyBình Hòa
24/12/1912Thứ Ba16Giáp TuấtKhaiThấtĐại Cát
25/12/1912Thứ Tư17Ất HợiBếBíchHung
26/12/1912Thứ Năm18Bính TýKiếnKhuêHung
27/12/1912Thứ Sáu19Đinh SửuTrừLâuCát
28/12/1912Thứ Bảy20Mậu DầnMãnVịCát
29/12/1912Chủ Nhật21Kỷ MãoBìnhMãoĐại Hung — Thụ Tử
30/12/1912Thứ Hai22Canh ThìnĐịnhTấtBình Hòa
31/12/1912Thứ Ba23Tân TỵChấpChủyĐại Hung
1/1/1913Thứ Tư24Nhâm NgọPháSâmĐại Cát
2/1/1913Thứ Năm25Quý MùiNguyTỉnhĐại Hung — Sát Chủ Dương
3/1/1913Thứ Sáu26Giáp ThânThànhQuỷCát
4/1/1913Thứ Bảy27Ất DậuThuLiễuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
5/1/1913Chủ Nhật28Bính TuấtKhaiTinhCát
6/1/1913Thứ Hai29Đinh HợiBếTrươngĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.