Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 1909

Tháng 12 âm lịch năm 1909 (Kỷ Dậu) kéo dài từ 11/1/1910 đến 9/2/1910 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 1909

25/1/1910Đại CátThứ Ba · 15 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/2/1910Đại CátThứ Năm · 24 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/2/1910Đại CátThứ Tư · 30 tháng 12 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/1/1910CátThứ Bảy · 12 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/1/1910CátThứ Tư · 16 tháng 12 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/1/1910CátThứ Năm · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/1/1910CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 12 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Định · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/2/1910CátThứ Tư · 23 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 1909

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/1/1910Thứ Bamùng 1Bính TýBếDựcĐại Hung
12/1/1910Thứ Tưmùng 2Đinh SửuKiếnChẩnBình Hòa
13/1/1910Thứ Nămmùng 3Mậu DầnTrừGiácCát
14/1/1910Thứ Sáumùng 4Kỷ MãoMãnCangHung
15/1/1910Thứ Bảymùng 5Canh ThìnBìnhĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
16/1/1910Chủ Nhậtmùng 6Tân TỵĐịnhPhòngCát
17/1/1910Thứ Haimùng 7Nhâm NgọChấpTâmĐại Hung
18/1/1910Thứ Bamùng 8Quý MùiPháVĩHung
19/1/1910Thứ Tưmùng 9Giáp ThânNguyCơHung
20/1/1910Thứ Nămmùng 10Ất DậuThànhĐẩuĐại Hung — Thụ Tử
21/1/1910Thứ Sáu11Bính TuấtThuNgưuHung
22/1/1910Thứ Bảy12Đinh HợiKhaiNữCát
23/1/1910Chủ Nhật13Mậu TýBếHưĐại Hung
24/1/1910Thứ Hai14Kỷ SửuKiếnNguyHung
25/1/1910Thứ Ba15Canh DầnTrừThấtĐại Cát
26/1/1910Thứ Tư16Tân MãoMãnBíchCát
27/1/1910Thứ Năm17Nhâm ThìnBìnhKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
28/1/1910Thứ Sáu18Quý TỵĐịnhLâuCát
29/1/1910Thứ Bảy19Giáp NgọChấpVịHung
30/1/1910Chủ Nhật20Ất MùiPháMãoĐại Hung
31/1/1910Thứ Hai21Bính ThânNguyTấtHung
1/2/1910Thứ Ba22Đinh DậuThànhChủyĐại Hung — Thụ Tử
2/2/1910Thứ Tư23Mậu TuấtThuSâmCát
3/2/1910Thứ Năm24Kỷ HợiKhaiTỉnhĐại Cát
4/2/1910Thứ Sáu25Canh TýBếQuỷĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
5/2/1910Thứ Bảy26Tân SửuKiếnLiễuHung
6/2/1910Chủ Nhật27Nhâm DầnKiếnTinhHung
7/2/1910Thứ Hai28Quý MãoTrừTrươngBình Hòa
8/2/1910Thứ Ba29Giáp ThìnMãnDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
9/2/1910Thứ Tư30Ất TỵBìnhChẩnĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.