Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 1909

Tháng 11 âm lịch năm 1909 (Kỷ Dậu) kéo dài từ 13/12/1909 đến 10/1/1910 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 1909

28/12/1909Đại CátThứ Ba · 16 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/1/1910Đại CátThứ Hai · 29 tháng 11 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/12/1909CátThứ Năm · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/12/1909CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 11 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/12/1909CátThứ Tư · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)31/12/1909CátThứ Sáu · 19 tháng 11 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/12/1909CátThứ Ba · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/12/1909CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 1909

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/12/1909Thứ Haimùng 1Đinh MùiNguyTrươngĐại Hung — Sát Chủ Dương
14/12/1909Thứ Bamùng 2Mậu ThânThànhDựcCát
15/12/1909Thứ Tưmùng 3Kỷ DậuThuChẩnCát
16/12/1909Thứ Nămmùng 4Canh TuấtKhaiGiácCát
17/12/1909Thứ Sáumùng 5Tân HợiBếCangĐại Hung
18/12/1909Thứ Bảymùng 6Nhâm TýKiếnĐêCát
19/12/1909Chủ Nhậtmùng 7Quý SửuTrừPhòngCát
20/12/1909Thứ Haimùng 8Giáp DầnMãnTâmHung
21/12/1909Thứ Bamùng 9Ất MãoBìnhVĩĐại Hung — Thụ Tử
22/12/1909Thứ Tưmùng 10Bính ThìnĐịnhCơBình Hòa
23/12/1909Thứ Năm11Đinh TỵChấpĐẩuHung
24/12/1909Thứ Sáu12Mậu NgọPháNgưuĐại Hung
25/12/1909Thứ Bảy13Kỷ MùiNguyNữĐại Hung — Sát Chủ Dương
26/12/1909Chủ Nhật14Canh ThânThànhHưCát
27/12/1909Thứ Hai15Tân DậuThuNguyBình Hòa
28/12/1909Thứ Ba16Nhâm TuấtKhaiThấtĐại Cát
29/12/1909Thứ Tư17Quý HợiBếBíchHung
30/12/1909Thứ Năm18Giáp TýKiếnKhuêHung
31/12/1909Thứ Sáu19Ất SửuTrừLâuCát
1/1/1910Thứ Bảy20Bính DầnMãnVịCát
2/1/1910Chủ Nhật21Đinh MãoBìnhMãoĐại Hung — Thụ Tử
3/1/1910Thứ Hai22Mậu ThìnĐịnhTấtBình Hòa
4/1/1910Thứ Ba23Kỷ TỵChấpChủyĐại Hung
5/1/1910Thứ Tư24Canh NgọPháSâmBình Hòa
6/1/1910Thứ Năm25Tân MùiNguyTỉnhĐại Hung — Sát Chủ Dương
7/1/1910Thứ Sáu26Nhâm ThânNguyQuỷĐại Hung
8/1/1910Thứ Bảy27Quý DậuThànhLiễuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
9/1/1910Chủ Nhật28Giáp TuấtThuTinhBình Hòa
10/1/1910Thứ Hai29Ất HợiKhaiTrươngĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.