Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 1903

Tháng 12 âm lịch năm 1903 (Quý Mão) kéo dài từ 17/1/1904 đến 15/2/1904 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 1903

17/1/1904Đại CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/1/1904Đại CátThứ Tư · 11 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Cơ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/2/1904Đại CátThứ Sáu · 27 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/1/1904Đại CátThứ Hai · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/1/1904CátThứ Bảy · 14 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/2/1904CátThứ Ba · 17 tháng 12 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/2/1904CátThứ Tư · 18 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/1/1904CátThứ Năm · mùng 5 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 1903

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/1/1904Chủ Nhậtmùng 1Canh TuấtThuTinhĐại Cát
18/1/1904Thứ Haimùng 2Tân HợiKhaiTrươngĐại Cát
19/1/1904Thứ Bamùng 3Nhâm TýBếDựcĐại Hung
20/1/1904Thứ Tưmùng 4Quý SửuKiếnChẩnBình Hòa
21/1/1904Thứ Nămmùng 5Giáp DầnTrừGiácCát
22/1/1904Thứ Sáumùng 6Ất MãoMãnCangHung
23/1/1904Thứ Bảymùng 7Bính ThìnBìnhĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
24/1/1904Chủ Nhậtmùng 8Đinh TỵĐịnhPhòngCát
25/1/1904Thứ Haimùng 9Mậu NgọChấpTâmĐại Hung
26/1/1904Thứ Bamùng 10Kỷ MùiPháVĩHung
27/1/1904Thứ Tư11Canh ThânNguyCơĐại Cát
28/1/1904Thứ Năm12Tân DậuThànhĐẩuĐại Hung — Thụ Tử
29/1/1904Thứ Sáu13Nhâm TuấtThuNgưuHung
30/1/1904Thứ Bảy14Quý HợiKhaiNữCát
31/1/1904Chủ Nhật15Giáp TýBếHưĐại Hung
1/2/1904Thứ Hai16Ất SửuKiếnNguyHung
2/2/1904Thứ Ba17Bính DầnTrừThấtCát
3/2/1904Thứ Tư18Đinh MãoMãnBíchCát
4/2/1904Thứ Năm19Mậu ThìnBìnhKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
5/2/1904Thứ Sáu20Kỷ TỵĐịnhLâuCát
6/2/1904Thứ Bảy21Canh NgọĐịnhVịBình Hòa
7/2/1904Chủ Nhật22Tân MùiChấpMãoHung
8/2/1904Thứ Hai23Nhâm ThânPháTấtHung
9/2/1904Thứ Ba24Quý DậuNguyChủyĐại Hung — Thụ Tử
10/2/1904Thứ Tư25Giáp TuấtThànhSâmĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
11/2/1904Thứ Năm26Ất HợiThuTỉnhBình Hòa
12/2/1904Thứ Sáu27Bính TýKhaiQuỷĐại Cát
13/2/1904Thứ Bảy28Đinh SửuBếLiễuBình Hòa
14/2/1904Chủ Nhật29Mậu DầnKiếnTinhHung
15/2/1904Thứ Hai30Kỷ MãoTrừTrươngBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.