Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 1903

Tháng 11 âm lịch năm 1903 (Quý Mão) kéo dài từ 19/12/1903 đến 16/1/1904 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 1903

30/12/1903Đại CátThứ Tư · 12 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Định · Sao Cơ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/1/1904Đại CátThứ Ba · 18 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/12/1903CátThứ Năm · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/12/1903CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/1/1904CátThứ Bảy · 22 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/12/1903CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/12/1903CátThứ Tư · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/1/1904CátThứ Hai · 24 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 1903

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/12/1903Thứ Bảymùng 1Tân TỵChấpLiễuĐại Hung
20/12/1903Chủ Nhậtmùng 2Nhâm NgọPháTinhCát
21/12/1903Thứ Haimùng 3Quý MùiNguyTrươngĐại Hung — Sát Chủ Dương
22/12/1903Thứ Bamùng 4Giáp ThânThànhDựcCát
23/12/1903Thứ Tưmùng 5Ất DậuThuChẩnCát
24/12/1903Thứ Nămmùng 6Bính TuấtKhaiGiácCát
25/12/1903Thứ Sáumùng 7Đinh HợiBếCangĐại Hung
26/12/1903Thứ Bảymùng 8Mậu TýKiếnĐêHung
27/12/1903Chủ Nhậtmùng 9Kỷ SửuTrừPhòngCát
28/12/1903Thứ Haimùng 10Canh DầnMãnTâmHung
29/12/1903Thứ Ba11Tân MãoBìnhVĩĐại Hung — Thụ Tử
30/12/1903Thứ Tư12Nhâm ThìnĐịnhCơĐại Cát
31/12/1903Thứ Năm13Quý TỵChấpĐẩuHung
1/1/1904Thứ Sáu14Giáp NgọPháNgưuĐại Hung
2/1/1904Thứ Bảy15Ất MùiNguyNữĐại Hung — Sát Chủ Dương
3/1/1904Chủ Nhật16Bính ThânThànhHưCát
4/1/1904Thứ Hai17Đinh DậuThuNguyBình Hòa
5/1/1904Thứ Ba18Mậu TuấtKhaiThấtĐại Cát
6/1/1904Thứ Tư19Kỷ HợiBếBíchHung
7/1/1904Thứ Năm20Canh TýKiếnKhuêHung
8/1/1904Thứ Sáu21Tân SửuKiếnLâuHung
9/1/1904Thứ Bảy22Nhâm DầnTrừVịCát
10/1/1904Chủ Nhật23Quý MãoMãnMãoĐại Hung — Thụ Tử
11/1/1904Thứ Hai24Giáp ThìnBìnhTấtCát
12/1/1904Thứ Ba25Ất TỵĐịnhChủyHung
13/1/1904Thứ Tư26Bính NgọChấpSâmHung
14/1/1904Thứ Năm27Đinh MùiPháTỉnhĐại Hung — Sát Chủ Dương
15/1/1904Thứ Sáu28Mậu ThânNguyQuỷĐại Hung
16/1/1904Thứ Bảy29Kỷ DậuThànhLiễuCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.