Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2171

Tháng 11 âm lịch năm 2171 (Tân Mùi) kéo dài từ 27/11/2171 đến 26/12/2171 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2171

27/11/2171Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/12/2171Đại CátThứ Bảy · 18 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/12/2171Đại CátThứ Ba · 14 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/12/2171CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/12/2171CátThứ Tư · 29 tháng 11 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/12/2171CátThứ Sáu · 17 tháng 11 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/12/2171CátChủ Nhật · 12 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao Hư · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/12/2171CátThứ Sáu · 24 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2171

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/11/2171Thứ Tưmùng 1Ất DậuKhaiChẩnĐại Cát
28/11/2171Thứ Nămmùng 2Bính TuấtBếGiácHung
29/11/2171Thứ Sáumùng 3Đinh HợiKiếnCangHung
30/11/2171Thứ Bảymùng 4Mậu TýTrừĐêHung
1/12/2171Chủ Nhậtmùng 5Kỷ SửuMãnPhòngCát
2/12/2171Thứ Haimùng 6Canh DầnBìnhTâmHung
3/12/2171Thứ Bamùng 7Tân MãoĐịnhVĩĐại Hung — Thụ Tử
4/12/2171Thứ Tưmùng 8Nhâm ThìnChấpCơBình Hòa
5/12/2171Thứ Nămmùng 9Quý TỵPháĐẩuHung
6/12/2171Thứ Sáumùng 10Giáp NgọNguyNgưuHung
7/12/2171Thứ Bảy11Ất MùiThànhNữĐại Hung — Sát Chủ Dương
8/12/2171Chủ Nhật12Bính ThânThànhHưCát
9/12/2171Thứ Hai13Đinh DậuThuNguyBình Hòa
10/12/2171Thứ Ba14Mậu TuấtKhaiThấtĐại Cát
11/12/2171Thứ Tư15Kỷ HợiBếBíchHung
12/12/2171Thứ Năm16Canh TýKiếnKhuêHung
13/12/2171Thứ Sáu17Tân SửuTrừLâuCát
14/12/2171Thứ Bảy18Nhâm DầnMãnVịĐại Cát
15/12/2171Chủ Nhật19Quý MãoBìnhMãoĐại Hung — Thụ Tử
16/12/2171Thứ Hai20Giáp ThìnĐịnhTấtBình Hòa
17/12/2171Thứ Ba21Ất TỵChấpChủyĐại Hung
18/12/2171Thứ Tư22Bính NgọPháSâmBình Hòa
19/12/2171Thứ Năm23Đinh MùiNguyTỉnhĐại Hung — Sát Chủ Dương
20/12/2171Thứ Sáu24Mậu ThânThànhQuỷCát
21/12/2171Thứ Bảy25Kỷ DậuThuLiễuBình Hòa
22/12/2171Chủ Nhật26Canh TuấtKhaiTinhCát
23/12/2171Thứ Hai27Tân HợiBếTrươngĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
24/12/2171Thứ Ba28Nhâm TýKiếnDựcCát
25/12/2171Thứ Tư29Quý SửuTrừChẩnCát
26/12/2171Thứ Năm30Giáp DầnMãnGiácBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.