Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2171

Tháng 10 âm lịch năm 2171 (Tân Mùi) kéo dài từ 29/10/2171 đến 26/11/2171 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2171

13/11/2171Đại CátThứ Tư · 16 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/11/2171Đại CátThứ Hai · 28 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/10/2171CátThứ Năm · mùng 3 tháng 10 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/11/2171CátThứ Sáu · 18 tháng 10 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/11/2171CátThứ Bảy · 19 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bế · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/11/2171CátChủ Nhật · 20 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/11/2171CátThứ Ba · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Trừ · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/11/2171CátThứ Năm · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2171

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/10/2171Thứ Bamùng 1Bính ThìnPháDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
30/10/2171Thứ Tưmùng 2Đinh TỵNguyChẩnĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
31/10/2171Thứ Nămmùng 3Mậu NgọThànhGiácCát
1/11/2171Thứ Sáumùng 4Kỷ MùiThuCangĐại Hung
2/11/2171Thứ Bảymùng 5Canh ThânKhaiĐêĐại Hung — Thụ Tử
3/11/2171Chủ Nhậtmùng 6Tân DậuBếPhòngHung
4/11/2171Thứ Haimùng 7Nhâm TuấtKiếnTâmĐại Hung
5/11/2171Thứ Bamùng 8Quý HợiTrừVĩCát
6/11/2171Thứ Tưmùng 9Giáp TýMãnCơBình Hòa
7/11/2171Thứ Nămmùng 10Ất SửuBìnhĐẩuCát
8/11/2171Thứ Sáu11Bính DầnBìnhNgưuHung
9/11/2171Thứ Bảy12Đinh MãoĐịnhNữHung
10/11/2171Chủ Nhật13Mậu ThìnChấpHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
11/11/2171Thứ Hai14Kỷ TỵPháNguyĐại Hung
12/11/2171Thứ Ba15Canh NgọNguyThấtHung
13/11/2171Thứ Tư16Tân MùiThànhBíchĐại Cát
14/11/2171Thứ Năm17Nhâm ThânThuKhuêĐại Hung — Thụ Tử
15/11/2171Thứ Sáu18Quý DậuKhaiLâuCát
16/11/2171Thứ Bảy19Giáp TuấtBếVịCát
17/11/2171Chủ Nhật20Ất HợiKiếnMãoCát
18/11/2171Thứ Hai21Bính TýTrừTấtCát
19/11/2171Thứ Ba22Đinh SửuMãnChủyHung
20/11/2171Thứ Tư23Mậu DầnBìnhSâmCát
21/11/2171Thứ Năm24Kỷ MãoĐịnhTỉnhBình Hòa
22/11/2171Thứ Sáu25Canh ThìnChấpQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
23/11/2171Thứ Bảy26Tân TỵPháLiễuĐại Hung
24/11/2171Chủ Nhật27Nhâm NgọNguyTinhĐại Hung
25/11/2171Thứ Hai28Quý MùiThànhTrươngĐại Cát
26/11/2171Thứ Ba29Giáp ThânThuDựcĐại Hung — Thụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.