Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2162

Tháng 11 âm lịch năm 2162 (Nhâm Tuất) kéo dài từ 6/12/2162 đến 4/1/2163 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2162

21/12/2162Đại CátThứ Ba · 16 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)31/12/2162Đại CátThứ Sáu · 26 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/12/2162CátThứ Năm · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/12/2162CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 11 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/12/2162CátThứ Tư · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/12/2162CátThứ Sáu · 19 tháng 11 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/12/2162CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/12/2162CátChủ Nhật · 14 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao Hư · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2162

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/12/2162Thứ Haimùng 1Đinh MùiThànhTrươngĐại Hung — Sát Chủ Dương
7/12/2162Thứ Bamùng 2Mậu ThânThuDựcĐại Hung
8/12/2162Thứ Tưmùng 3Kỷ DậuThuChẩnCát
9/12/2162Thứ Nămmùng 4Canh TuấtKhaiGiácCát
10/12/2162Thứ Sáumùng 5Tân HợiBếCangĐại Hung
11/12/2162Thứ Bảymùng 6Nhâm TýKiếnĐêCát
12/12/2162Chủ Nhậtmùng 7Quý SửuTrừPhòngCát
13/12/2162Thứ Haimùng 8Giáp DầnMãnTâmHung
14/12/2162Thứ Bamùng 9Ất MãoBìnhVĩĐại Hung — Thụ Tử
15/12/2162Thứ Tưmùng 10Bính ThìnĐịnhCơBình Hòa
16/12/2162Thứ Năm11Đinh TỵChấpĐẩuHung
17/12/2162Thứ Sáu12Mậu NgọPháNgưuĐại Hung
18/12/2162Thứ Bảy13Kỷ MùiNguyNữĐại Hung — Sát Chủ Dương
19/12/2162Chủ Nhật14Canh ThânThànhHưCát
20/12/2162Thứ Hai15Tân DậuThuNguyBình Hòa
21/12/2162Thứ Ba16Nhâm TuấtKhaiThấtĐại Cát
22/12/2162Thứ Tư17Quý HợiBếBíchHung
23/12/2162Thứ Năm18Giáp TýKiếnKhuêHung
24/12/2162Thứ Sáu19Ất SửuTrừLâuCát
25/12/2162Thứ Bảy20Bính DầnMãnVịCát
26/12/2162Chủ Nhật21Đinh MãoBìnhMãoĐại Hung — Thụ Tử
27/12/2162Thứ Hai22Mậu ThìnĐịnhTấtBình Hòa
28/12/2162Thứ Ba23Kỷ TỵChấpChủyĐại Hung
29/12/2162Thứ Tư24Canh NgọPháSâmBình Hòa
30/12/2162Thứ Năm25Tân MùiNguyTỉnhĐại Hung — Sát Chủ Dương
31/12/2162Thứ Sáu26Nhâm ThânThànhQuỷĐại Cát
1/1/2163Thứ Bảy27Quý DậuThuLiễuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
2/1/2163Chủ Nhật28Giáp TuấtKhaiTinhCát
3/1/2163Thứ Hai29Ất HợiBếTrươngĐại Hung
4/1/2163Thứ Ba30Bính TýKiếnDựcHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.