Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2139

Tháng 11 âm lịch năm 2139 (Kỷ Hợi) kéo dài từ 21/12/2139 đến 19/1/2140 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2139

19/1/2140Đại CátThứ Ba · 30 tháng 11 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/12/2139Đại CátThứ Ba · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/1/2140Đại CátThứ Bảy · 20 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Bình · Sao Đê · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/1/2140Đại CátThứ Sáu · 12 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/1/2140Đại CátThứ Năm · 25 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/1/2140CátThứ Tư · 17 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/12/2139CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/1/2140CátThứ Năm · 18 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2139

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/12/2139Thứ Haimùng 1Tân DậuThuNguyBình Hòa
22/12/2139Thứ Bamùng 2Nhâm TuấtKhaiThấtĐại Cát
23/12/2139Thứ Tưmùng 3Quý HợiBếBíchHung
24/12/2139Thứ Nămmùng 4Giáp TýKiếnKhuêHung
25/12/2139Thứ Sáumùng 5Ất SửuTrừLâuCát
26/12/2139Thứ Bảymùng 6Bính DầnMãnVịCát
27/12/2139Chủ Nhậtmùng 7Đinh MãoBìnhMãoĐại Hung — Thụ Tử
28/12/2139Thứ Haimùng 8Mậu ThìnĐịnhTấtBình Hòa
29/12/2139Thứ Bamùng 9Kỷ TỵChấpChủyĐại Hung
30/12/2139Thứ Tưmùng 10Canh NgọPháSâmBình Hòa
31/12/2139Thứ Năm11Tân MùiNguyTỉnhĐại Hung — Sát Chủ Dương
1/1/2140Thứ Sáu12Nhâm ThânThànhQuỷĐại Cát
2/1/2140Thứ Bảy13Quý DậuThuLiễuBình Hòa
3/1/2140Chủ Nhật14Giáp TuấtKhaiTinhCát
4/1/2140Thứ Hai15Ất HợiBếTrươngĐại Hung
5/1/2140Thứ Ba16Bính TýKiếnDựcHung
6/1/2140Thứ Tư17Đinh SửuTrừChẩnCát
7/1/2140Thứ Năm18Mậu DầnTrừGiácCát
8/1/2140Thứ Sáu19Kỷ MãoMãnCangĐại Hung — Thụ Tử
9/1/2140Thứ Bảy20Canh ThìnBìnhĐêĐại Cát
10/1/2140Chủ Nhật21Tân TỵĐịnhPhòngCát
11/1/2140Thứ Hai22Nhâm NgọChấpTâmĐại Hung
12/1/2140Thứ Ba23Quý MùiPháVĩĐại Hung — Sát Chủ Dương
13/1/2140Thứ Tư24Giáp ThânNguyCơHung
14/1/2140Thứ Năm25Ất DậuThànhĐẩuĐại Cát
15/1/2140Thứ Sáu26Bính TuấtThuNgưuHung
16/1/2140Thứ Bảy27Đinh HợiKhaiNữĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
17/1/2140Chủ Nhật28Mậu TýBếHưĐại Hung
18/1/2140Thứ Hai29Kỷ SửuKiếnNguyHung
19/1/2140Thứ Ba30Canh DầnTrừThấtĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.