Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2139

Tháng 10 âm lịch năm 2139 (Kỷ Hợi) kéo dài từ 21/11/2139 đến 20/12/2139 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2139

25/11/2139Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/12/2139Đại CátThứ Hai · 17 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/11/2139CátThứ Ba · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/11/2139CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/12/2139CátThứ Năm · 20 tháng 10 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/12/2139CátChủ Nhật · 23 tháng 10 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/12/2139CátThứ Ba · 25 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Bình · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/12/2139CátThứ Tư · 12 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Bình · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2139

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/11/2139Thứ Bảymùng 1Tân MãoĐịnhNữHung
22/11/2139Chủ Nhậtmùng 2Nhâm ThìnChấpHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
23/11/2139Thứ Haimùng 3Quý TỵPháNguyĐại Hung
24/11/2139Thứ Bamùng 4Giáp NgọNguyThấtCát
25/11/2139Thứ Tưmùng 5Ất MùiThànhBíchĐại Cát
26/11/2139Thứ Nămmùng 6Bính ThânThuKhuêĐại Hung — Thụ Tử
27/11/2139Thứ Sáumùng 7Đinh DậuKhaiLâuCát
28/11/2139Thứ Bảymùng 8Mậu TuấtBếVịHung
29/11/2139Chủ Nhậtmùng 9Kỷ HợiKiếnMãoHung
30/11/2139Thứ Haimùng 10Canh TýTrừTấtCát
1/12/2139Thứ Ba11Tân SửuMãnChủyHung
2/12/2139Thứ Tư12Nhâm DầnBìnhSâmCát
3/12/2139Thứ Năm13Quý MãoĐịnhTỉnhBình Hòa
4/12/2139Thứ Sáu14Giáp ThìnChấpQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
5/12/2139Thứ Bảy15Ất TỵPháLiễuBình Hòa
6/12/2139Chủ Nhật16Bính NgọNguyTinhĐại Hung
7/12/2139Thứ Hai17Đinh MùiThànhTrươngĐại Cát
8/12/2139Thứ Ba18Mậu ThânThànhDựcĐại Hung — Thụ Tử
9/12/2139Thứ Tư19Kỷ DậuThuChẩnCát
10/12/2139Thứ Năm20Canh TuấtKhaiGiácCát
11/12/2139Thứ Sáu21Tân HợiBếCangĐại Hung
12/12/2139Thứ Bảy22Nhâm TýKiếnĐêCát
13/12/2139Chủ Nhật23Quý SửuTrừPhòngCát
14/12/2139Thứ Hai24Giáp DầnMãnTâmHung
15/12/2139Thứ Ba25Ất MãoBìnhVĩCát
16/12/2139Thứ Tư26Bính ThìnĐịnhCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
17/12/2139Thứ Năm27Đinh TỵChấpĐẩuHung
18/12/2139Thứ Sáu28Mậu NgọPháNgưuĐại Hung
19/12/2139Thứ Bảy29Kỷ MùiNguyNữĐại Hung
20/12/2139Chủ Nhật30Canh ThânThànhHưĐại Hung — Thụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.