Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2128

Tháng 11 âm lịch năm 2128 (Mậu Tý) kéo dài từ 22/11/2128 đến 21/12/2128 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2128

19/12/2128Đại CátChủ Nhật · 28 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/11/2128Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/12/2128Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Chấp · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/11/2128CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 11 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/12/2128CátThứ Năm · 11 tháng 11 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Phá · Sao Đẩu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/12/2128CátThứ Sáu · 19 tháng 11 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/12/2128CátThứ Hai · 15 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/12/2128CátThứ Năm · 18 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2128

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/11/2128Thứ Haimùng 1Ất MùiThànhTrươngĐại HungSát Chủ Dương
23/11/2128Thứ Bamùng 2Bính ThânThuDựcĐại Hung
24/11/2128Thứ Tưmùng 3Đinh DậuKhaiChẩnĐại Cát
25/11/2128Thứ Nămmùng 4Mậu TuấtBếGiácHung
26/11/2128Thứ Sáumùng 5Kỷ HợiKiếnCangHung
27/11/2128Thứ Bảymùng 6Canh TýTrừĐêHung
28/11/2128Chủ Nhậtmùng 7Tân SửuMãnPhòngCát
29/11/2128Thứ Haimùng 8Nhâm DầnBìnhTâmHung
30/11/2128Thứ Bamùng 9Quý MãoĐịnhĐại HungThụ Tử
1/12/2128Thứ Tưmùng 10Giáp ThìnChấpĐại Cát
2/12/2128Thứ Năm11Ất TỵPháĐẩuCát
3/12/2128Thứ Sáu12Bính NgọNguyNgưuĐại Hung
4/12/2128Thứ Bảy13Đinh MùiThànhNữĐại HungSát Chủ Dương
5/12/2128Chủ Nhật14Mậu ThânThuĐại Hung
6/12/2128Thứ Hai15Kỷ DậuKhaiNguyCát
7/12/2128Thứ Ba16Canh TuấtBếThấtHung
8/12/2128Thứ Tư17Tân HợiBếBíchHung
9/12/2128Thứ Năm18Nhâm TýKiếnKhuêCát
10/12/2128Thứ Sáu19Quý SửuTrừLâuCát
11/12/2128Thứ Bảy20Giáp DầnMãnVịCát
12/12/2128Chủ Nhật21Ất MãoBìnhMãoĐại HungThụ Tử
13/12/2128Thứ Hai22Bính ThìnĐịnhTấtBình Hòa
14/12/2128Thứ Ba23Đinh TỵChấpChủyĐại Hung
15/12/2128Thứ Tư24Mậu NgọPháSâmBình Hòa
16/12/2128Thứ Năm25Kỷ MùiNguyTỉnhĐại HungSát Chủ Dương
17/12/2128Thứ Sáu26Canh ThânThànhQuỷCát
18/12/2128Thứ Bảy27Tân DậuThuLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
19/12/2128Chủ Nhật28Nhâm TuấtKhaiTinhĐại Cát
20/12/2128Thứ Hai29Quý HợiBếTrươngĐại Hung
21/12/2128Thứ Ba30Giáp TýKiếnDựcHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.