Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2128

Tháng 10 âm lịch năm 2128 (Mậu Tý) kéo dài từ 24/10/2128 đến 21/11/2128 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2128

3/11/2128Đại CátThứ Tư · 11 tháng 10 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/10/2128Đại CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 10 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Định · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/11/2128Đại CátThứ Sáu · 20 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/11/2128Đại CátThứ Tư · 18 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/10/2128CátThứ Năm · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/11/2128CátThứ Ba · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/11/2128CátThứ Năm · 12 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/11/2128CátThứ Tư · 25 tháng 10 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Bình · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2128

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/10/2128Chủ Nhậtmùng 1Bính DầnĐịnhTinhĐại Cát
25/10/2128Thứ Haimùng 2Đinh MãoChấpTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/10/2128Thứ Bamùng 3Mậu ThìnPháDựcĐại HungSát Chủ Dương
27/10/2128Thứ Tưmùng 4Kỷ TỵNguyChẩnHung
28/10/2128Thứ Nămmùng 5Canh NgọThànhGiácCát
29/10/2128Thứ Sáumùng 6Tân MùiThuCangĐại Hung
30/10/2128Thứ Bảymùng 7Nhâm ThânKhaiĐêĐại HungThụ Tử
31/10/2128Chủ Nhậtmùng 8Quý DậuBếPhòngHung
1/11/2128Thứ Haimùng 9Giáp TuấtKiếnTâmĐại Hung
2/11/2128Thứ Bamùng 10Ất HợiTrừCát
3/11/2128Thứ Tư11Bính TýMãnĐại Cát
4/11/2128Thứ Năm12Đinh SửuBìnhĐẩuCát
5/11/2128Thứ Sáu13Mậu DầnĐịnhNgưuHung
6/11/2128Thứ Bảy14Kỷ MãoChấpNữĐại Hung
7/11/2128Chủ Nhật15Canh ThìnPháĐại HungSát Chủ Dương
8/11/2128Thứ Hai16Tân TỵPháNguyĐại Hung
9/11/2128Thứ Ba17Nhâm NgọNguyThấtHung
10/11/2128Thứ Tư18Quý MùiThànhBíchĐại Cát
11/11/2128Thứ Năm19Giáp ThânThuKhuêĐại HungThụ Tử
12/11/2128Thứ Sáu20Ất DậuKhaiLâuĐại Cát
13/11/2128Thứ Bảy21Bính TuấtBếVịHung
14/11/2128Chủ Nhật22Đinh HợiKiếnMãoHung
15/11/2128Thứ Hai23Mậu TýTrừTấtCát
16/11/2128Thứ Ba24Kỷ SửuMãnChủyHung
17/11/2128Thứ Tư25Canh DầnBìnhSâmCát
18/11/2128Thứ Năm26Tân MãoĐịnhTỉnhBình Hòa
19/11/2128Thứ Sáu27Nhâm ThìnChấpQuỷĐại HungSát Chủ Dương
20/11/2128Thứ Bảy28Quý TỵPháLiễuĐại Hung
21/11/2128Chủ Nhật29Giáp NgọNguyTinhBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.