Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2120

Tháng 11 âm lịch năm 2120 (Canh Thìn) kéo dài từ 20/12/2120 đến 18/1/2121 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2120

18/1/2121Đại CátThứ Bảy · 30 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/12/2120Đại CátThứ Hai · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/12/2120Đại CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/1/2121Đại CátThứ Ba · 19 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/1/2121Đại CátThứ Tư · 20 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bế · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/12/2120Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/1/2121CátThứ Sáu · 29 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/1/2121CátChủ Nhật · 17 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2120

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/12/2120Thứ Sáumùng 1Tân TỵChấpLâuHung
21/12/2120Thứ Bảymùng 2Nhâm NgọPháVịĐại Cát
22/12/2120Chủ Nhậtmùng 3Quý MùiNguyMãoĐại HungSát Chủ Dương
23/12/2120Thứ Haimùng 4Giáp ThânThànhTấtĐại Cát
24/12/2120Thứ Bamùng 5Ất DậuThuChủyHung
25/12/2120Thứ Tưmùng 6Bính TuấtKhaiSâmĐại Cát
26/12/2120Thứ Nămmùng 7Đinh HợiBếTỉnhHung
27/12/2120Thứ Sáumùng 8Mậu TýKiếnQuỷHung
28/12/2120Thứ Bảymùng 9Kỷ SửuTrừLiễuBình Hòa
29/12/2120Chủ Nhậtmùng 10Canh DầnMãnTinhHung
30/12/2120Thứ Hai11Tân MãoBìnhTrươngĐại HungThụ Tử
31/12/2120Thứ Ba12Nhâm ThìnĐịnhDựcBình Hòa
1/1/2121Thứ Tư13Quý TỵChấpChẩnHung
2/1/2121Thứ Năm14Giáp NgọPháGiácBình Hòa
3/1/2121Thứ Sáu15Ất MùiNguyCangĐại HungSát Chủ Dương
4/1/2121Thứ Bảy16Bính ThânThànhĐêCát
5/1/2121Chủ Nhật17Đinh DậuThuPhòngCát
6/1/2121Thứ Hai18Mậu TuấtThuTâmHung
7/1/2121Thứ Ba19Kỷ HợiKhaiĐại Cát
8/1/2121Thứ Tư20Canh TýBếĐại Cát
9/1/2121Thứ Năm21Tân SửuKiếnĐẩuBình Hòa
10/1/2121Thứ Sáu22Nhâm DầnTrừNgưuHung
11/1/2121Thứ Bảy23Quý MãoMãnNữĐại HungThụ Tử
12/1/2121Chủ Nhật24Giáp ThìnBìnhHung
13/1/2121Thứ Hai25Ất TỵĐịnhNguyBình Hòa
14/1/2121Thứ Ba26Bính NgọChấpThấtHung
15/1/2121Thứ Tư27Đinh MùiPháBíchĐại HungSát Chủ Dương
16/1/2121Thứ Năm28Mậu ThânNguyKhuêĐại Hung
17/1/2121Thứ Sáu29Kỷ DậuThànhLâuCát
18/1/2121Thứ Bảy30Canh TuấtThuVịĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.