Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2120

Tháng 10 âm lịch năm 2120 (Canh Thìn) kéo dài từ 21/11/2120 đến 19/12/2120 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2120

4/12/2120Đại CátThứ Tư · 14 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/11/2120Đại CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/11/2120Đại CátThứ Năm · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/12/2120Đại CátThứ Tư · 28 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Bình · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/11/2120CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/12/2120CátThứ Năm · 22 tháng 10 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/11/2120CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/12/2120CátThứ Ba · 13 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao Dực · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2120

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/11/2120Thứ Nămmùng 1Nhâm TýTrừKhuêHung
22/11/2120Thứ Sáumùng 2Quý SửuMãnLâuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
23/11/2120Thứ Bảymùng 3Giáp DầnBìnhVịĐại Cát
24/11/2120Chủ Nhậtmùng 4Ất MãoĐịnhMãoCát
25/11/2120Thứ Haimùng 5Bính ThìnChấpTấtĐại HungSát Chủ Dương
26/11/2120Thứ Bamùng 6Đinh TỵPháChủyĐại Hung
27/11/2120Thứ Tưmùng 7Mậu NgọNguySâmHung
28/11/2120Thứ Nămmùng 8Kỷ MùiThànhTỉnhĐại Cát
29/11/2120Thứ Sáumùng 9Canh ThânThuQuỷĐại HungThụ Tử
30/11/2120Thứ Bảymùng 10Tân DậuKhaiLiễuCát
1/12/2120Chủ Nhật11Nhâm TuấtBếTinhĐại Hung
2/12/2120Thứ Hai12Quý HợiKiếnTrươngBình Hòa
3/12/2120Thứ Ba13Giáp TýTrừDựcCát
4/12/2120Thứ Tư14Ất SửuMãnChẩnĐại Cát
5/12/2120Thứ Năm15Bính DầnBìnhGiácCát
6/12/2120Thứ Sáu16Đinh MãoĐịnhCangĐại Hung
7/12/2120Thứ Bảy17Mậu ThìnChấpĐêĐại HungSát Chủ Dương
8/12/2120Chủ Nhật18Kỷ TỵChấpPhòngHung
9/12/2120Thứ Hai19Canh NgọPháTâmĐại Hung
10/12/2120Thứ Ba20Tân MùiNguyĐại Hung
11/12/2120Thứ Tư21Nhâm ThânThànhĐại HungThụ Tử
12/12/2120Thứ Năm22Quý DậuThuĐẩuCát
13/12/2120Thứ Sáu23Giáp TuấtKhaiNgưuBình Hòa
14/12/2120Thứ Bảy24Ất HợiBếNữĐại Hung
15/12/2120Chủ Nhật25Bính TýKiếnHung
16/12/2120Thứ Hai26Đinh SửuTrừNguyBình Hòa
17/12/2120Thứ Ba27Mậu DầnMãnThấtCát
18/12/2120Thứ Tư28Kỷ MãoBìnhBíchĐại Cát
19/12/2120Thứ Năm29Canh ThìnĐịnhKhuêĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.