Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2115

Tháng 11 âm lịch năm 2115 (Ất Hợi) kéo dài từ 16/12/2115 đến 14/1/2116 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2115

28/12/2115Đại CátThứ Bảy · 13 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/12/2115Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/1/2116Đại CátThứ Tư · 24 tháng 11 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/12/2115CátThứ Năm · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/12/2115CátThứ Năm · 11 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/12/2115CátThứ Sáu · 12 tháng 11 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/12/2115CátThứ Hai · 15 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/1/2116CátThứ Tư · 17 tháng 11 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2115

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/12/2115Thứ Haimùng 1Canh TuấtKhaiTâmBình Hòa
17/12/2115Thứ Bamùng 2Tân HợiBếĐại Hung
18/12/2115Thứ Tưmùng 3Nhâm TýKiếnĐại Cát
19/12/2115Thứ Nămmùng 4Quý SửuTrừĐẩuCát
20/12/2115Thứ Sáumùng 5Giáp DầnMãnNgưuHung
21/12/2115Thứ Bảymùng 6Ất MãoBìnhNữĐại HungThụ Tử
22/12/2115Chủ Nhậtmùng 7Bính ThìnĐịnhĐại Hung
23/12/2115Thứ Haimùng 8Đinh TỵChấpNguyĐại Hung
24/12/2115Thứ Bamùng 9Mậu NgọPháThấtBình Hòa
25/12/2115Thứ Tưmùng 10Kỷ MùiNguyBíchĐại HungSát Chủ Dương
26/12/2115Thứ Năm11Canh ThânThànhKhuêCát
27/12/2115Thứ Sáu12Tân DậuThuLâuCát
28/12/2115Thứ Bảy13Nhâm TuấtKhaiVịĐại Cát
29/12/2115Chủ Nhật14Quý HợiBếMãoĐại Hung
30/12/2115Thứ Hai15Giáp TýKiếnTấtCát
31/12/2115Thứ Ba16Ất SửuTrừChủyHung
1/1/2116Thứ Tư17Bính DầnMãnSâmCát
2/1/2116Thứ Năm18Đinh MãoBìnhTỉnhĐại HungThụ Tử
3/1/2116Thứ Sáu19Mậu ThìnĐịnhQuỷĐại Hung
4/1/2116Thứ Bảy20Kỷ TỵChấpLiễuĐại Hung
5/1/2116Chủ Nhật21Canh NgọPháTinhHung
6/1/2116Thứ Hai22Tân MùiNguyTrươngĐại HungSát Chủ Dương
7/1/2116Thứ Ba23Nhâm ThânNguyDựcĐại Hung
8/1/2116Thứ Tư24Quý DậuThànhChẩnĐại Cát
9/1/2116Thứ Năm25Giáp TuấtThuGiácCát
10/1/2116Thứ Sáu26Ất HợiKhaiCangCát
11/1/2116Thứ Bảy27Bính TýBếĐêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
12/1/2116Chủ Nhật28Đinh SửuKiếnPhòngBình Hòa
13/1/2116Thứ Hai29Mậu DầnTrừTâmHung
14/1/2116Thứ Ba30Kỷ MãoMãnĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.