Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2115

Tháng 10 âm lịch năm 2115 (Ất Hợi) kéo dài từ 16/11/2115 đến 15/12/2115 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2115

21/11/2115Đại CátThứ Năm · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/12/2115Đại CátChủ Nhật · 16 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/11/2115Đại CátThứ Ba · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/11/2115CátThứ Bảy · 15 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/12/2115CátThứ Hai · 24 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Bình · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/11/2115CátThứ Ba · 11 tháng 10 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Bình · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/12/2115CátChủ Nhật · 30 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/12/2115CátThứ Năm · 20 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2115

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/11/2115Thứ Bảymùng 1Canh ThìnChấpĐêĐại HungSát Chủ Dương
17/11/2115Chủ Nhậtmùng 2Tân TỵPháPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
18/11/2115Thứ Haimùng 3Nhâm NgọNguyTâmĐại Hung
19/11/2115Thứ Bamùng 4Quý MùiThànhĐại Cát
20/11/2115Thứ Tưmùng 5Giáp ThânThuĐại HungThụ Tử
21/11/2115Thứ Nămmùng 6Ất DậuKhaiĐẩuĐại Cát
22/11/2115Thứ Sáumùng 7Bính TuấtBếNgưuĐại Hung
23/11/2115Thứ Bảymùng 8Đinh HợiKiếnNữHung
24/11/2115Chủ Nhậtmùng 9Mậu TýTrừHung
25/11/2115Thứ Haimùng 10Kỷ SửuMãnNguyBình Hòa
26/11/2115Thứ Ba11Canh DầnBìnhThấtCát
27/11/2115Thứ Tư12Tân MãoĐịnhBíchBình Hòa
28/11/2115Thứ Năm13Nhâm ThìnChấpKhuêĐại HungSát Chủ Dương
29/11/2115Thứ Sáu14Quý TỵPháLâuHung
30/11/2115Thứ Bảy15Giáp NgọNguyVịCát
1/12/2115Chủ Nhật16Ất MùiThànhMãoĐại Cát
2/12/2115Thứ Hai17Bính ThânThuTấtĐại HungThụ Tử
3/12/2115Thứ Ba18Đinh DậuKhaiChủyBình Hòa
4/12/2115Thứ Tư19Mậu TuấtBếSâmHung
5/12/2115Thứ Năm20Kỷ HợiKiếnTỉnhCát
6/12/2115Thứ Sáu21Canh TýTrừQuỷHung
7/12/2115Thứ Bảy22Tân SửuMãnLiễuBình Hòa
8/12/2115Chủ Nhật23Nhâm DầnBìnhTinhBình Hòa
9/12/2115Thứ Hai24Quý MãoBìnhTrươngCát
10/12/2115Thứ Ba25Giáp ThìnĐịnhDựcĐại HungSát Chủ Dương
11/12/2115Thứ Tư26Ất TỵChấpChẩnHung
12/12/2115Thứ Năm27Bính NgọPháGiácBình Hòa
13/12/2115Thứ Sáu28Đinh MùiNguyCangĐại Hung
14/12/2115Thứ Bảy29Mậu ThânThànhĐêĐại HungThụ Tử
15/12/2115Chủ Nhật30Kỷ DậuThuPhòngCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.