Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2089

Tháng 11 âm lịch năm 2089 (Kỷ Dậu) kéo dài từ 2/12/2089 đến 31/12/2089 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2089

5/12/2089Đại CátThứ Hai · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thu · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/12/2089Đại CátThứ Ba · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Chủy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/12/2089Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)31/12/2089Đại CátThứ Bảy · 30 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/12/2089CátThứ Năm · 21 tháng 11 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/12/2089CátChủ Nhật · 17 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/12/2089CátThứ Bảy · 16 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/12/2089CátThứ Sáu · 22 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2089

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/12/2089Thứ Sáumùng 1Tân TỵPháLâuHung
3/12/2089Thứ Bảymùng 2Nhâm NgọNguyVịHung
4/12/2089Chủ Nhậtmùng 3Quý MùiThànhMãoĐại HungSát Chủ Dương
5/12/2089Thứ Haimùng 4Giáp ThânThuTấtĐại Cát
6/12/2089Thứ Bamùng 5Ất DậuKhaiChủyĐại Cát
7/12/2089Thứ Tưmùng 6Bính TuấtKhaiSâmĐại Cát
8/12/2089Thứ Nămmùng 7Đinh HợiBếTỉnhHung
9/12/2089Thứ Sáumùng 8Mậu TýKiếnQuỷHung
10/12/2089Thứ Bảymùng 9Kỷ SửuTrừLiễuBình Hòa
11/12/2089Chủ Nhậtmùng 10Canh DầnMãnTinhHung
12/12/2089Thứ Hai11Tân MãoBìnhTrươngĐại HungThụ Tử
13/12/2089Thứ Ba12Nhâm ThìnĐịnhDựcBình Hòa
14/12/2089Thứ Tư13Quý TỵChấpChẩnHung
15/12/2089Thứ Năm14Giáp NgọPháGiácBình Hòa
16/12/2089Thứ Sáu15Ất MùiNguyCangĐại HungSát Chủ Dương
17/12/2089Thứ Bảy16Bính ThânThànhĐêCát
18/12/2089Chủ Nhật17Đinh DậuThuPhòngCát
19/12/2089Thứ Hai18Mậu TuấtKhaiTâmBình Hòa
20/12/2089Thứ Ba19Kỷ HợiBếĐại Hung
21/12/2089Thứ Tư20Canh TýKiếnBình Hòa
22/12/2089Thứ Năm21Tân SửuTrừĐẩuCát
23/12/2089Thứ Sáu22Nhâm DầnMãnNgưuCát
24/12/2089Thứ Bảy23Quý MãoBìnhNữĐại HungThụ Tử
25/12/2089Chủ Nhật24Giáp ThìnĐịnhĐại Hung
26/12/2089Thứ Hai25Ất TỵChấpNguyĐại Hung
27/12/2089Thứ Ba26Bính NgọPháThấtBình Hòa
28/12/2089Thứ Tư27Đinh MùiNguyBíchĐại HungSát Chủ Dương
29/12/2089Thứ Năm28Mậu ThânThànhKhuêCát
30/12/2089Thứ Sáu29Kỷ DậuThuLâuCát
31/12/2089Thứ Bảy30Canh TuấtKhaiVịĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.